Bài giảng Toán 4 chương 3 bài 1: Dấu hiệu chia hết cho 9
Số trang: 13
Loại file: ppt
Dung lượng: 13.76 MB
Lượt xem: 10
Lượt tải: 0
Xem trước 0 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Những bài giảng về dấu hiệu chia hết cho 9 - toán lớp 4 chương 3 hy vọng sẽ là những tư liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô giáo trong việc giúp học sinh biết dấu hiệu chia hết cho 9 và không chia hết cho 9 và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập. Chúc quý thầy cô giáo thành công.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài giảng Toán 4 chương 3 bài 1: Dấu hiệu chia hết cho 9 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 4 Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5Trong các số sau đây số nào chia hết cho 5: 35, 98, 867, 744, 1000 8401 35 1000, 27 : 9 = 3 54 : 9 = 6 72 : 9 = 8 81 : 9 = 9 657 : 9 = 73Dấu hiệu chia hết cho 9a) Ví dụ:72 : 9 = 8Ta có: 7 + 2 = 9 9:9= 1 657 : 9 = 73Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 18 : 9 = 2 Dấu hiệu chia hết cho 927 : 9 = 3 28 : 9 = 3(dư 1)54 : 9 = 6 47 : 9 = 5(dư 2)72 : 9 = 8 65 : 9 = 7(dư 2)81 : 9 = 9 182 : 9 = 20(dư 2)657 : 9 = 73 88 : 9 = 9(dư 7) Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ: 72 : 9 = 8 182 : 9 = 20 ( dư 2) Ta có: 7 + 2 = 9 Ta có: 1 + 8 + 2 = 11 9:9= 1 11 : 9 = 1(dư 2) 657 : 9 = 73 451 : 9 = 50(dư 1) Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 Ta có: 4 + 5 + 1 = 10 18 : 9 = 2 10 : 9 = 1(dư 1)b) Dấu hiệu chia hết cho 9:Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Vd: Các số: 72, 657,…Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thìkhông chia hết cho 9. Vd: Các số: 182, 451,… Dấu hiệu chia hết cho 91 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 99, 1 999, 108, 5 643, 29 385 Ô số bí ẩn 99 1 999 108 108 5 643 29 385 Dấu hiệu chia hết cho 92 Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 96, 108, 7 853, 5 554, 1 097 Làm vở bài tập 96 7 853 5 554 1 097 1 2 4 5 3BẮT ĐẦUSố 529 chia hết cho 9. Đúng hay sai? SAIHÕt giê 4 5 3 2 1Hãy điền một chữ số vào chỗ chấm của số sau để số đó chia hết cho 9. 1 3…5 Số 1 HÕt giê 4 5 3 2 1Số 27 chia hết cho 9. Đúng hay sai? ĐúngHÕt giê 4 5 3 2 1Các số có tổng số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Đúng hay sai? ĐÚNG HÕt giê 4 5 3 2 1 Thứ bảy ngày 22 tháng 12 năm 2012 Toán: Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ 72 : 9 = 8 182 : 9 = 20(dư 2) Ta có: 7 + 2 = 9 Ta có: 1 + 8 + 2 = 11 9 : 9 = 1. 11 : 9 = 1(dư 2). 657 : 9 = 73 451 : 9 = 50(dư 1) Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 Ta có: 4 + 5 + 1 = 10 18 : 9 = 2. 10 : 9 = 1(dư 1). b) Dấu hiệu chia hết cho 9Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thìkhông chia hết cho 9. 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 99, 1999, 108, 5 643, 29 385. 2 Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 96, 108, 7 853, 5 554, 1 097.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài giảng Toán 4 chương 3 bài 1: Dấu hiệu chia hết cho 9 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 4 Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5Trong các số sau đây số nào chia hết cho 5: 35, 98, 867, 744, 1000 8401 35 1000, 27 : 9 = 3 54 : 9 = 6 72 : 9 = 8 81 : 9 = 9 657 : 9 = 73Dấu hiệu chia hết cho 9a) Ví dụ:72 : 9 = 8Ta có: 7 + 2 = 9 9:9= 1 657 : 9 = 73Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 18 : 9 = 2 Dấu hiệu chia hết cho 927 : 9 = 3 28 : 9 = 3(dư 1)54 : 9 = 6 47 : 9 = 5(dư 2)72 : 9 = 8 65 : 9 = 7(dư 2)81 : 9 = 9 182 : 9 = 20(dư 2)657 : 9 = 73 88 : 9 = 9(dư 7) Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ: 72 : 9 = 8 182 : 9 = 20 ( dư 2) Ta có: 7 + 2 = 9 Ta có: 1 + 8 + 2 = 11 9:9= 1 11 : 9 = 1(dư 2) 657 : 9 = 73 451 : 9 = 50(dư 1) Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 Ta có: 4 + 5 + 1 = 10 18 : 9 = 2 10 : 9 = 1(dư 1)b) Dấu hiệu chia hết cho 9:Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Vd: Các số: 72, 657,…Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thìkhông chia hết cho 9. Vd: Các số: 182, 451,… Dấu hiệu chia hết cho 91 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 99, 1 999, 108, 5 643, 29 385 Ô số bí ẩn 99 1 999 108 108 5 643 29 385 Dấu hiệu chia hết cho 92 Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 96, 108, 7 853, 5 554, 1 097 Làm vở bài tập 96 7 853 5 554 1 097 1 2 4 5 3BẮT ĐẦUSố 529 chia hết cho 9. Đúng hay sai? SAIHÕt giê 4 5 3 2 1Hãy điền một chữ số vào chỗ chấm của số sau để số đó chia hết cho 9. 1 3…5 Số 1 HÕt giê 4 5 3 2 1Số 27 chia hết cho 9. Đúng hay sai? ĐúngHÕt giê 4 5 3 2 1Các số có tổng số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9. Đúng hay sai? ĐÚNG HÕt giê 4 5 3 2 1 Thứ bảy ngày 22 tháng 12 năm 2012 Toán: Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ 72 : 9 = 8 182 : 9 = 20(dư 2) Ta có: 7 + 2 = 9 Ta có: 1 + 8 + 2 = 11 9 : 9 = 1. 11 : 9 = 1(dư 2). 657 : 9 = 73 451 : 9 = 50(dư 1) Ta có: 6 + 5 + 7 = 18 Ta có: 4 + 5 + 1 = 10 18 : 9 = 2. 10 : 9 = 1(dư 1). b) Dấu hiệu chia hết cho 9Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thìkhông chia hết cho 9. 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 99, 1999, 108, 5 643, 29 385. 2 Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 96, 108, 7 853, 5 554, 1 097.
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Bài giảng Toán 4 chương 3 bài 1 Bài giảng điện tử Toán 4 Bài giảng Toán lớp 4 Bài giảng điện tử lớp 4 Dấu hiệu chia hết cho 9 Phép chia số tự nhiên Số chia hết cho 9Gợi ý tài liệu liên quan:
-
17 trang 53 0 0
-
Bài giảng Khoa học lớp 4: Các nguồn nhiệt - Nguyễn Thị Thu Thuỷ
12 trang 34 0 0 -
Giáo án Toán lớp 4: Tuần 27 (Sách Chân trời sáng tạo)
22 trang 33 0 0 -
Bài Kể chuyện: Bàn chân kì diệu - Bài giảng điện tử Tiếng việt 4 - GV.N.Phương Hà
17 trang 30 0 0 -
Slide bài Vật dẫn điện và vật cách điện - Khoa học 4 - GV.B.N.Kha
23 trang 29 0 0 -
Bài giảng Địa lý 4 bài 12: Đồng bằng Bắc Bộ
24 trang 28 0 0 -
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Phép nhân - Phép chia số tự nhiên
8 trang 27 0 0 -
Bài giảng môn Toán lớp 4 - Tiết 115: Luyện tập
6 trang 24 0 0 -
Bài giảng môn Toán lớp 4: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
10 trang 24 0 0 -
1001 Bài toán tư duy dành cho học sinh tiểu học lớp 4
131 trang 23 0 0