Nhằm chuẩn bị kiến thức cho kì kiểm tra học kì 2 sắp tới, mời các bạn học sinh lớp 9 cùng tải về Bộ 14 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án được chia sẻ dưới đây để tham khảo, hệ thống kiến thức môn Toán đã học trong chương trình lớp 4 để đạt điểm số cao trong kì thi này. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bộ 14 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp ánBỘ 14 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2022-2023 CÓ ĐÁP ÁN Mục lục1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Phòng GD&ĐT Châu Đức2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Phòng GD&ĐT Hóc Môn3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Lê Khắc Cẩn5. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS 19.86. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Đăk Rve7. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Hoà Hội8. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Nguyễn Thị Lựu9. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Quang Dương10. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Quang Trung11. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Yên Phương12. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Đồng Tâm13. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Quán Toan14. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án – Trường THCS Bình Hoà UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC: 2022 - 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bàiCâu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc hai một ẩn là: A. x2 - 3x + 5 = 0. B. x2 - 3y + 2 = 0. C. 2x 2 - 3y + z = 0 . D. x2 5x 1 0 .Câu 2: Trong các hệ phương trình sau, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là: x + y = 3 x3 + y 3 = 1 3x + y = 3 3x + y - z = 3A. 2 . B. . C. . D. . 2x y = 7 2x y + z = 7 2 x y = 7 x y = 2Câu 3: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0, ta có:A. x1 + x2 = - 2; x1x2 = - 3. B. x1 + x2 = 2 ; x1x2 = 3.C. x1 + x2 = 2 ; x1x2 = - 3. D. x1 + x2 = -2; x1x2 = 3.Câu 4: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x2 là: A. (0; 3). B. (1; 3). C. (3; 1). D. (-3; 0).Câu 5: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là: A. góc vuông. B. góc nhọn. C. góc tù. D. góc bẹt.Câu 6: Trong các hình sau, hình nội tiếp được đường tròn là: A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình chữ nhật. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Trình bày bài giải vào giấy làm bàiBài 1: (1,5 điểm ) Giải các hệ phương trình và phương trình sau: 2 x y 5 a) . b) 2 x 2 3 x 1 0 . c) x 4 - 10x 2 + 9 = 0 . x y 4Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = 2x + 3 có đồ thị (d). a) Vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d).Bài 3: (1,0 điểm) Một ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B, đường dài 100 km. Lúc về vận tốc tăng thêm10 km/h do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc của ô tô lúc đi.Bài 4: (2,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm (O; R), kẻ hai tiếp tuyến AB và AC tới (O), (B,C là các tiếp điểm). Kẻ cát tuyến ADE không đi qua O. a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn. b) Chứng minh AB2 = AE . AD. IB FB c) Gọi I là trung điểm của DE, F là giao điểm của BC và DE. Chứng minh = . IC FCBài 5: (1,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 2(m 1) x + m - 3 = 0 (với m là tham số) (1)a/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. x1 x2 3b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức N 2 2 x x 3x1 3x2 1 1 2đạt giá trị nhỏ nhất. ------------ HẾT ------------ HƯỚNG DẪN C ...