Danh mục

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Xuân Đỉnh

Số trang: 6      Loại file: pdf      Dung lượng: 251.54 KB      Lượt xem: 16      Lượt tải: 0    
tailieu_vip

Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Xuân Đỉnh được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề cương để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Xuân Đỉnh TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA KHỐI: 11. CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LII. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG1. Khái niệm: chất điện li, sự điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.2. Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối.3. Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước.4. Khái niệm về pH.5. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:1. Phân loại chất điện li.2. Viết: PTĐL, PTPT, PT ion rút gọn.3. Xác định sự tồn tại các ion trong dung dịch.4. Tính pH.5. Bài tập về phản ứng giữa các chất trong dung dịch.BÀI TẬP THAM KHẢOBài 1: Trong các chất sau : H2S, C6H12O6 , Ca(OH)2, Fe(OH)2 , HF, NaHCO3, H2SO4, Fe(NO3)3.Cho biết: a. Chất nào là chất điện li? b. Chất điện li mạnh, chất điện li yếu?Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất sau: K2S , NaHCO3 , Pb(OH)2 , HClO , HF , Fe2(SO4)3 ,NH4NO3, KOH, Al(OH)3Bài 3: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng ( nếu có) xảy ra trong dung dịch giữacác cặp chất sau:a. Fe2(SO4)3 + NaOH b. KNO3 + NaCl c. NaHSO3 + NaOHd. Na2HPO4 + HCl e. Cu(OH)2(r) + HCl f. FeS(r) + HClBài 4: Cho các dd: NaOH, FeSO4, BaCl2, HCl, K2CO3. Số phản ứng xảy ra khi trộn lẫn từng cặp 2 ddvới nhau là A. 7 B. 5 C. 8 D. 6Bài 5: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOHlà:Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 1 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.Bài 6: Số ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là A. 12ml B. 10ml C. 100ml D. 1ml.Bài 7: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạothành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. 2,4. B. 1,9. C. 1,6. D. 2,7.Bài 8: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đếnkhi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trênlà A. 0,35. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05.Bài 9: Một dung dịch chứa 0,20 mol Cu2+; 0,30 mol K+; a mol Cl- và b mol SO 42-. Tổng khối lượng muốitan có trong dung dịch là 54,35 gam. Giá trị của a và b lần lượt là A. 0,30 và 0,20. B. 0,10 và 0,30. C. 0,20 và 0,50. D.0,50 và 0,10.Bài 10: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 5,04 lít. D. 5,60 lít. CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO.I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.1. Vị trí của nitơ và photpho trong BTH và sự liên quan giữa vị trí và cấu tạo nguyên tử và phân tử củachúng.2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất và hợp chất của nitơ, photpho.3. Phương pháp điều chế nitơ, photpho và một số hợp chất quan trọng của chúng.4. Cách nhận biết một số ion NO- ; NH+ ; PO3- 3 4 4II MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:1. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa.2. Bài tập so sánh, giải thích.3. Phân biệt chất khí, phân biệt dung dịch.4. Bài tập tính theo phương trình hóa học như: tổng hợp NH3; kim loại, oxit kim loại tác dụng HNO3;nhiệt phân muối nitrat; phản ứng của bazơ với H3PO4, sản xuất HNO3,BÀI TẬP THAM KHẢOBài 1: Viết PTHH của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)Khí NH3 �(� 1) � dung dịch NH3 �(� 2) � NH4Cl �(� 3) � NH3 �(� 4) � NH4NO3 �(� 5) � N2O ��� N2 ��� NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → NO2 (6) (7)Bài 2:a. So sánh độ hoạt động của nitơ và photpho ở điều kiện thườngĐề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 2 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNHb. Có nên bón phân đạ ...

Tài liệu được xem nhiều:

Gợi ý tài liệu liên quan: