Danh mục

Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Tân Triều

Số trang: 2      Loại file: docx      Dung lượng: 35.28 KB      Lượt xem: 20      Lượt tải: 1    
10.10.2023

Hỗ trợ phí lưu trữ khi tải xuống: miễn phí Tải xuống file đầy đủ (2 trang) 1
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Mời các bạn tham khảo “Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Tân Triều” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Tân Triều TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I Năm học 2023-2024 Môn: Khoa học tự nhiên 7 Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ SỐ 1 (Đề thi gồm o2 trang – Học sinh làm bài trực tiếp vào cuối đề) Họ và tên: …………………………………………..Lớp: ………….I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Lựa chọn 1 đáp án đúng cho mỗi câu.Câu 1. Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?A. Iodine B. Bromine C. Chlorine D. FluorineCâu 2. Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạtA. Hạt nhân và vỏ electron. B. Proton và neutron.C. Proton và electron D. Neutron và electron.Câu 3. Một nguyên tử có 11 proton, 12 neutron. Khối lượng nguyên tử bằng:A. 11 amu. B. 12 amu. C. 22 amu. D. 23 amu.Câu 4. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nênA. Số hạt proton = số hạt neutron. B. Số hạt electron = số hạt neutron.C. Số hạt electron = số hạt proton. D. Số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.Câu 5. Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học làA. C B. Ca C. Ci D. CxCâu 6. Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen, nước làA. một hợp chất. B. một đơn chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tổ hoá học.Câu 7. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?A. Fe(NO3)2, NO, C, S. B. Mg, K, S, C, N2.C. Fe, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.Câu 8. Ứng dụng nào là của đồng?A. Làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sảnxuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, …B. Chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt, …C. Lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trangtrí nội thất bằng đồng, ….D. Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không.Câu 9. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kếtA. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại.Câu 10. Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl(chlorine) liên kết với nhau bằng liên kếtA. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại.Câu 11. Đâu là nhóm toàn nguyên tố kim loại:A. O, S, Cl. B. Na, P, K. C. Mg, H, O. D. Ba, Fe, K.Câu 12. Con người và động, thực vật cần loại khí nào để duy trì hô hấp?A. Khí nitrogen. B. Khí chlorine C. Khí oxygen. D. Khí hydrogenCâu 13. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X làA. 23. B. 34. C. 35. D. 46.Câu 14. Khối lượng nguyên tử bằngA. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.D. tổng khối lượng neutron và electron.Câu 15. Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai làA. 1. B. 2. C. 3. D. 8.Câu 16. Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon.Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là1A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.II. TỰ LUẬN (6 điểm)Câu 1 (2 điểm). Vẽ sơ đồ nguyên tử X biết số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân của Xlà 8. Từ sơ đồ đó có thể cho ta biết những thông tin gì về nguyên tử X?Câu 2 (2 điểm). Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố Calcium?b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuầnhoàn các nguyên tố hoá học?c) Calcium có cần thiết cho cơ thể chúng ta không? Lấy ví dụ minh hoạ.Câu 3 (2 điểm). Hợp chất NaCl thuộc loại liên kết hóa học nào? Giải thích? BÀI LÀMPHẦN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16Đáp ánPHẦN B. TỰ LUẬN..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...

Tài liệu được xem nhiều:

Tài liệu liên quan: