Danh mục

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Lý Tự Trọng, Phước Sơn

Số trang: 26      Loại file: docx      Dung lượng: 53.85 KB      Lượt xem: 7      Lượt tải: 0    
Hoai.2512

Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Lý Tự Trọng, Phước Sơn” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Lý Tự Trọng, Phước SơnTRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2022-2023. Môn LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ - Lớp 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) Thời gian làm bài cả 2 phân môn: 60 phút- Trắc nghiệm: 8 câu x 0.25 điểm/1 câu = 2,0 điểm- Tự luận: 2 câu = 3,0 điểm Số câu hỏi theo Tổng Nội mức độ % điểm dung/Đơ nhận Chương/ n vị kiến thức TT Chủ đề thức Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Lịch sử 1 TN* 0.25 đ và cuộc 5% sống. 2. Dựa VÌ SAO vào đâu PHẢI để biết và 1 HỌC 1 TN phục LỊCH dựng lịch SỬ sử. 3. Thời gian trong 1 TN lịch sử 2 XÃ HỘI 1. Nguồn 1 TN* 0.25 đ NGUYÊ gốc loài 5% N THỦY người 2. Xã hội 1 TN nguyên thủy 3. Sự 1 TN* 1TL* 1.75 đ chuyển biến và phân hóa 35% xã hội nguyên thủy. 1. Ai Cập XÃ HỘI 0.75 đ3 và Lưỡng 3 TN* 1 TL CỔ ĐẠI 15% Hà cổ đại. 2. Ấn Độ 0.25 đ 1 TN* cổ đại. 5% 3. Trung Quốc từ thời cố 1.25 đ 1 TN* 1 TLa* đại đến 25% thế kỉ VII. 4. Hy Lạp 0.5 đ và La Mã 1 TN 1TLb* 10% cổ đại. Tổng 8 TN 1 TL 1 TL 1 TL 5.0 Tỉ lệ 20% 5% 50% Tỉ lệ chung 40% 10% 100% KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I PHÂN MÔN ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2022-2023 Mức độ nhận Tổng Chương/ Nội dung/đơn vị thức % điểmTT chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL)1 - BẢN ĐỒ – Hệ thống kinh 2TN - TRÁI ĐẤT, vĩ tuyến. Toạ độ HÀNH TINH địa lí của một 0,5đ CỦA HỆ MẶT địa điểm trên 5% TRỜI. bản đồ (0,5 điểm ; 5%) – Các yếu tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ – Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí2 CẤU TẠO – Cấu tạo của CỦA TRÁI Trái Đất 2,5 đ ĐẤT. VỎ TRÁI – Các mảng kiến ĐẤT 25% (2,5 điểm; tạo 25%) – Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này 4TN 1TL* 1TLa * 1TLb* – Quá trình nội sinh và ngoại ...

Tài liệu được xem nhiều:

Gợi ý tài liệu liên quan: