Danh mục

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Võ Trường Toản, Châu Đức

Số trang: 3      Loại file: pdf      Dung lượng: 229.67 KB      Lượt xem: 9      Lượt tải: 0    
10.10.2023

Phí tải xuống: 2,000 VND Tải xuống file đầy đủ (3 trang) 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Hãy tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Võ Trường Toản, Châu Đức” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Võ Trường Toản, Châu Đức 1TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ ITỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN TOÁN LỚP 6 - NH: 2023 - 2024 Thời gian làm bài 90 phút ĐỀ:I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Chọn đáp án đúngCâu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:A. A = {x ∈ N*| x < 8} B. A = {x ∈ N| x < 8}C. A = {x ∈ N| x ≤ 8} D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 làA.{4; 2; 1; 8} B. {0; 2; 4; 8} C. {1; 2; 4} D. {1; 2; 4; 8; 16}Câu 3. Kết quả phép tính 18: 32. 2 là: A. 18. B. 4. C. 1. D. 12.Câu 4. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; ( ) thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:A.   →   → ( ); B. ( ) →   →  ;C.   → ( ) →  ; D.   →   → ( ).Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 5 cm, BC = 3 cm, thì chu vi và diện tích làA. C =10cm, S =15cm2. B. C =15cm, S =10cm2. 2C. C =16cm, S =15cm . D. C =15cm, S =16cm2.Câu 6: Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác vuông ? A B A A C B C A CB C B Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)Câu 7 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):a) 23.25 + 75.23 − 2500 b) 36 : 32 - 5.22 c) (-5)2. 2 – 32.4 d) 58.75 + 58.50 – 58.25Câu 8: Tìm x, biết ( 1,5 điểm )a) x + 24 = 6 b) x −12 = −7 c) 72 x−6 = 49Câu 9: ( 1 điểm )Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 8cm.Hãy tính diện tích và chu vi hình vuông ABCD.Câu 10: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chiacác bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏilớp có thể chia được bao nhiêu nhóm? Khi số nhóm nhiều nhất thì mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, baonhiêu bạn nữ? ( 2 điểm ).Câu 11: Chứng minh rằng: ( 0,5 điểm ) 1 1 1 1 1 1 2 + 2 + 2 + 2 +⋯+ 2 < 4 5 6 7 100 3 HẾT. 2 ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6I./ TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) (Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5đ ). Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A B B C DII. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 7 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể): a) 23.25 + 75.23 − 2500 = 23.( 25 + 75) -2500 = 23.100 – 2500 = 2300 – 2500 = -200 b) 36 : 32 - 5.22 = 36 : 9 – 5.4 = 4 – 20 = -16. c) (-5)2. 2 – 32.4 = 25.2 -9.4 = 50 – 36 = 14. d) 58.75 + 58.50 – 58.25 = 58.( 75 + 50 – 25) = 58.100 = 5800. Câu 8: Tìm x, biết b) x + 24 = 6 x = 6 – 24 = - 18 c) x −12 = −7 x = -7 + 12 = 5 d) 72 x−6 = 49 = 72 2x – 6 = 2 2x = 8 => x = 4Câu 9:Chu vi hình vuông là : 8.4 = 32 cmDiện tích hình vuông la : 8.8 = 64 cm2.Câu 10:Số nhóm có thể chia là số ưc của 18 và 24ƯCLN(18;24) = 6ƯC(18;24) = Ư( 6) = { 1;2;3;6 }Khi số nhóm nhiêu nhất chính là 6 thìSố bạn nam là : 18 : 6 = 3Số bạn nữ là : 24 : 6 = 4Câu 11:Do1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + + ⋯ + < + + + … +42 52 62 72 1002 3.4 4.5 5.6 6.7 99.1001 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 + 2 + 2 + 2 + ⋯+ 2 < − + − + − + − + ⋯+ −4 5 6 7 100 3 4 4 5 5 6 6 7 99 1001 1 1 1 1 1 1 1 2 + 2 + 2 + 2 + ⋯+ 2 < − <4 5 6 7 100 3 100 33

Tài liệu được xem nhiều:

Gợi ý tài liệu liên quan: