Danh mục

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC NĂM 2011 Môn Tiếng Anh (B) TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

Số trang: 24      Loại file: doc      Dung lượng: 244.50 KB      Lượt xem: 9      Lượt tải: 0    
10.10.2023

Xem trước 3 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

I.hần điền từ cho từng câu: kiểm tra khả năng đọc hiểu ở cấp độ câu. Để hoàn thành phần này thí sinh cần phải nắm vững ngữ pháp và có vốn từ vựng.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC NĂM 2011 Môn Tiếng Anh (B) TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUYỂN SINH CAO HỌC NĂM 2011 Môn Tiếng Anh (B) _____________________I. NỘI DUNG BÀI THIA. PHẦN ĐỌC HIỂU : Phần điền từ cho từng câu: kiểm tra khả năng đọc hiểu ở cấp độ câu. Để hoànI. thành phần này thí sinh cần phải nắm vững ngữ pháp và có vốn từ vựng. Phần đọc hiểu đoạn văn: kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn theo các chủII. đề:khoa học cơ bản, môi trường, sức khoẻ, dân số thế giới, công nghệ tiên tiến’ khoa học. Ngoài ra, thí sinh phải viết câu trả lời đúng nội dung và đúng ngữ pháp. Phần điền từ cho một đoạn văn: kiểm tra khả năng đọc hiểu 1 đoạn văn theo chủIII. đề về xã hội.B. PHẦN VIẾT: Xây dựng câu: kiểm tra khả năng viết câu đơn và câu phức hợp.I. Biến đổi câu: kiểm tra khả năng viết câu đơn và câu phức có câu trúc tương đươngII. với câu đã cho. Dịch:III. a. Dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt theo chủ đề khoa học cơ bản, môi trường, sứckhoẻ, dân số thế giới, công nghệ tiên tiến, giáo dục; b. Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh theo chủ đề : - Tiếng Anh, - Cuộc sông hàng ngày. - Sức khỏe - Giáo dục;+ Thời gian làm bài thi: 120 phút.II. THANG ĐIỂM A. PHẦN ĐỌC HIỂU ĐIỂM ĐIỂM TỔNGI. Cho trước 25-30 từ hoặc cụm từ và cho sẵn 15 câu, 1 điểm cho 1 15mỗi câu có 1 chỗ trống. Thí sinh chọn 1 từ hoặc 1 cụm câu đúngtừ thích hợp cho ở trên điền vào chỗ trống để hoàn thànhcâu.II. Cho 4 bài đọc có nội dung khác nhau. Sau mỗi bài có 1,5 diểm cho 305 câu hỏi. Tổng số 20 câu hỏi. Thí sinh đọc và trả lời một câu đúngcâu hỏi.III. Cho một bài đọc hiểu khoảng 150- 200 từ, trong đó 1điểm cho 1 10có 10 ô trống, thí sinh tự tìm từ hoặc cụm từ thích hợp câu đúngđiền vào ô trống để hoàn chỉnh bài đọc B.PHẦN VIẾT 1I. Xây dựng câu có hướng dẫn theo các từ cho trước. 1,5 điểm cho 15Tổng số 10 câu. 1 câu đúngII. Viết lại câu nhưng phải giữ nguyên ý chính của câu 1,5 điểm cho 15cho sẵn. 1 câu đúngIII. a. Dịch 5 câu tiếng Anh sang tiếng Việt. 1,5 điểm cho 15 b. Dịch 5 câu tiếng Việt sang tiếng Anh 1 câu đúngTổng số điểm đạt được 100III. TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP 1. Verb tenses : a. Present Simple, Prsent Continuous, Present Perfect, Present perfect Continuous. b. Past Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past perfect Continuous. c. Going to future, Future Continuous, will Future, Future Perfect. 2. Passive voice. 3. Modal verbs : can, could, must, may, shall, should, would, will, ought to . Modal Example Uses Can They can control their own budgets. Ability / Possibility We can’t fix it. Inability / Impossibility Can I smoke here? Asking for permission Can you help me? Request Could Could I borrow your dictionary? Asking for permission. Could you say it again more slowly? Request We could try to fix it ourselves. Suggestion I think we could have another Gulf War. Future possibility He gave up his old job so he could work for us. Ability in the past May May I have another cup of coffee? Asking for permission China may become a major economic power. Future possibility Might Wed better phone tomorrow, they might be eating Present possibility their dinner now. Future possibility They might give us a 10% discount. Must We must say good-bye now. Necessity / Obligation They mustn’t disrupt the work more than necessary. Prohibition Ought to We ought to employ a professional writer. Saying what’s right or correct Shall Shall I help you with your luggage? Offer (More Shall we say 2.30 then? Suggestion common in Shall I do that or will you? Asking what to dothe UK than the US) Should We shou ...

Tài liệu được xem nhiều: