191 Câu hỏi và đáp án cấp chứng chỉ lái phương tiện
Số trang: 38
Loại file: doc
Dung lượng: 3.36 MB
Lượt xem: 4
Lượt tải: 0
Xem trước 4 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Gửi đến các bạn "191 Câu hỏi và đáp án cấp chứng chỉ lái phương tiện" được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây nhằm giúp các bạn có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi quan trọng sắp tới.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
191 Câu hỏi và đáp án cấp chứng chỉ lái phương tiện BỘGIAOTHÔNGVẬNTẢI CỤCĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊAVIỆTNAM NGÂNHÀNGCÂUHỎIVÀĐÁPÁNCẤPCHỨNGCHỈLÁIPHƯƠNGTIỆN 191CÂUHàNội2020 NGÂNHÀNGCÂUHỎIVÀĐÁPÁN Lýthuyếttổnghợp(hìnhthứckiểmtratrắcnghiệm):190câu Thựchànhđiềuđộngtàu: 01câu Tổngsố:191câu Phânbổnhưsau: Mônkiểmtra Sốcâuhỏi LuậtGiaothôngđườngthủynội 100 địaLýthuyết Luồngchạytàuthuyền 35 190tổnghợp Vậntảihànghóavàhànhkhách 25 Thủynghiệpcơbản 30Thựchành Điềuđộngtàu 01 01 Tổng 191 Phần1.LÝTHUYẾTTỔNGHỢP1. LUẬTGIAOTHÔNGĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA:100câu 1.1 PHÁPLUẬTVỀGIAOTHÔNGĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA:60câuCâu1. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhiđiềukhiểnphươngtiện hoạtđộngtrênđườngthủynộiđịaphảituântheoquyđịnh: a. Quytắcgiaothôngvàobáohiệuđườngthủynộiđịa. b. Phátâmhiệu. c. Giảmtốcđộ. d. Cảbaquyđịnhtrên.Câu2. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,tránh vànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnthôsơphảitránhvànhườngđườngchophươngtiệncóđộng cơ. b. Phươngtiệncóđộngcơ côngsuấtnhỏ phảitránhvànhườngđường chophươngtiệncóđộngcơcôngsuấtlớn. c. Phươngtiệnđimộtmìnhphảitránhvànhườngđườngchođoànlai. d. Cảbanguyêntắctrên.Câu3. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,tránh vànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnthôsơphảitránhbè. b. Bèphảitránhphươngtiệncóđộngcơ. c. Bèphảitránhmọiphươngtiện. d. Mọiphươngtiệnphảitránhbè.Câu4. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,phải tránhvànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnđingượcnướcphảinhườngđườngchophươngtiệnđi xuôinước. b. Phương tiện đi xuôi nước phải nhường đường cho phương tiện đi ngượcnước. c. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. d. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên.Câu5. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Tầmxabịhạnchế. b. Nơiluồnggiaonhau. c. Nơiluồngconggấp. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu6. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnphươngtiệnđangthựchiệnnghiệpvụtrênluồng. b. Đigầnphươngtiệnbịnạn. c. Đigầnphươngtiệnchởhàngnguyhiểm. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu7. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnđê,kèkhicónướclớn. b. Đigầnphươngtiệnchởhànhkhách. c. Đingoàiphạmvicảng,bếnthủynộiđịa. d. Tấtcảcáctrườnghợptrên.Câu8.Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnphươngtiệnchởhàngtươisống. b. Đigầnphươngtiệnchởnướcngọt. c. Đingoàiphạmvicảng,bếnthủynộiđịa. d. Đitrongtrongvicảng,bếnthủynộiđịa.Câu9. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhkhôngđược bám,buộcphươngtiệncủamìnhvàophươngtiện: a. Phươngtiệnchởkhách. b. Phươngtiệnchởhàngtươisống. c. Phươngtiệnchởnướcngọt. d. Cảbaphươngtiệntrên.Câu10.Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhkhôngđược bám,buộcphươngtiệncủamìnhvàophươngtiện: a. Phươngtiệnchởthan. b. Phươngtiệnchởhàngnguyhiểm. c. Phươngtiệnchởximăng. d. Cảbaphươngtiệntrên.Câu11.Khiphươngtiệnđivàonơiluồnggiaonhau,luồngconggấp,thuyền trưởng,ngườiláiphươngtiệnphảituântheoquyđịnh: a. Giảmtốcđộcủaphươngtiện. b. Pháttínhiệunhiềulầntheoquyđịnh. c. Đisátvềphíaluồngđãbáo. d. Cảbaquyđịnhtrên.Câu12.Khihaiphươngtiệncóđộngcơ đicắthướngnhaucónguycơ va chạm,phảitránhvànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Nhìnthấyphươngtiệnkhácbênmạnphảicủamìnhthì phảinhường đường. b. Nhìnthấyphươngtiệnkhácbênmạntráicủamìnhthìphảinhườngđường. c. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. d. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên.Câu13.Trongtrườnghợpnướcđứng,haiphươngtiệnđiđốihướnggặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyêntắc: a. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. b. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên. c. Tránhnhauvềphíamạntráicủamình. d. TránhnhauthếnàocũngđượcCâu14.Phươngtiệnxinvượt,khôngđượcvượttrongnhữngtrườnghợp: a. Nơicóbáohiệucấmvượt. b. Phíatrướccóphươngtiệnđingượclạihaycóchướngngạivật. c. Nơiluồnggiaonhau,luồngconggấp. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu15.Mộttiếngngắncóýnghĩa: a. Đổihướngđisangphải. b. Đổihướngđisangtrái. c. Đangchạylùi. d. Khôngthểnhườngđườn ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
191 Câu hỏi và đáp án cấp chứng chỉ lái phương tiện BỘGIAOTHÔNGVẬNTẢI CỤCĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊAVIỆTNAM NGÂNHÀNGCÂUHỎIVÀĐÁPÁNCẤPCHỨNGCHỈLÁIPHƯƠNGTIỆN 191CÂUHàNội2020 NGÂNHÀNGCÂUHỎIVÀĐÁPÁN Lýthuyếttổnghợp(hìnhthứckiểmtratrắcnghiệm):190câu Thựchànhđiềuđộngtàu: 01câu Tổngsố:191câu Phânbổnhưsau: Mônkiểmtra Sốcâuhỏi LuậtGiaothôngđườngthủynội 100 địaLýthuyết Luồngchạytàuthuyền 35 190tổnghợp Vậntảihànghóavàhànhkhách 25 Thủynghiệpcơbản 30Thựchành Điềuđộngtàu 01 01 Tổng 191 Phần1.LÝTHUYẾTTỔNGHỢP1. LUẬTGIAOTHÔNGĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA:100câu 1.1 PHÁPLUẬTVỀGIAOTHÔNGĐƯỜNGTHỦYNỘIĐỊA:60câuCâu1. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhiđiềukhiểnphươngtiện hoạtđộngtrênđườngthủynộiđịaphảituântheoquyđịnh: a. Quytắcgiaothôngvàobáohiệuđườngthủynộiđịa. b. Phátâmhiệu. c. Giảmtốcđộ. d. Cảbaquyđịnhtrên.Câu2. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,tránh vànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnthôsơphảitránhvànhườngđườngchophươngtiệncóđộng cơ. b. Phươngtiệncóđộngcơ côngsuấtnhỏ phảitránhvànhườngđường chophươngtiệncóđộngcơcôngsuấtlớn. c. Phươngtiệnđimộtmìnhphảitránhvànhườngđườngchođoànlai. d. Cảbanguyêntắctrên.Câu3. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,tránh vànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnthôsơphảitránhbè. b. Bèphảitránhphươngtiệncóđộngcơ. c. Bèphảitránhmọiphươngtiện. d. Mọiphươngtiệnphảitránhbè.Câu4. Haiphươngtiệnđiđốihướnggặpnhaucónguycơ vachạm,phải tránhvànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Phươngtiệnđingượcnướcphảinhườngđườngchophươngtiệnđi xuôinước. b. Phương tiện đi xuôi nước phải nhường đường cho phương tiện đi ngượcnước. c. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. d. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên.Câu5. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Tầmxabịhạnchế. b. Nơiluồnggiaonhau. c. Nơiluồngconggấp. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu6. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnphươngtiệnđangthựchiệnnghiệpvụtrênluồng. b. Đigầnphươngtiệnbịnạn. c. Đigầnphươngtiệnchởhàngnguyhiểm. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu7. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnđê,kèkhicónướclớn. b. Đigầnphươngtiệnchởhànhkhách. c. Đingoàiphạmvicảng,bếnthủynộiđịa. d. Tấtcảcáctrườnghợptrên.Câu8.Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhphảigiảmtốc độcủaphươngtiệntrongtrườnghợp: a. Đigầnphươngtiệnchởhàngtươisống. b. Đigầnphươngtiệnchởnướcngọt. c. Đingoàiphạmvicảng,bếnthủynộiđịa. d. Đitrongtrongvicảng,bếnthủynộiđịa.Câu9. Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhkhôngđược bám,buộcphươngtiệncủamìnhvàophươngtiện: a. Phươngtiệnchởkhách. b. Phươngtiệnchởhàngtươisống. c. Phươngtiệnchởnướcngọt. d. Cảbaphươngtiệntrên.Câu10.Thuyềntrưởng,ngườiláiphươngtiệnkhihànhtrìnhkhôngđược bám,buộcphươngtiệncủamìnhvàophươngtiện: a. Phươngtiệnchởthan. b. Phươngtiệnchởhàngnguyhiểm. c. Phươngtiệnchởximăng. d. Cảbaphươngtiệntrên.Câu11.Khiphươngtiệnđivàonơiluồnggiaonhau,luồngconggấp,thuyền trưởng,ngườiláiphươngtiệnphảituântheoquyđịnh: a. Giảmtốcđộcủaphươngtiện. b. Pháttínhiệunhiềulầntheoquyđịnh. c. Đisátvềphíaluồngđãbáo. d. Cảbaquyđịnhtrên.Câu12.Khihaiphươngtiệncóđộngcơ đicắthướngnhaucónguycơ va chạm,phảitránhvànhườngđườngtheonguyêntắc: a. Nhìnthấyphươngtiệnkhácbênmạnphảicủamìnhthì phảinhường đường. b. Nhìnthấyphươngtiệnkhácbênmạntráicủamìnhthìphảinhườngđường. c. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. d. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên.Câu13.Trongtrườnghợpnướcđứng,haiphươngtiệnđiđốihướnggặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyêntắc: a. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngtrướcđượcquyềnưutiên. b. Phươngtiệnpháttínhiệuxinđườngsauđượcquyềnưutiên. c. Tránhnhauvềphíamạntráicủamình. d. TránhnhauthếnàocũngđượcCâu14.Phươngtiệnxinvượt,khôngđượcvượttrongnhữngtrườnghợp: a. Nơicóbáohiệucấmvượt. b. Phíatrướccóphươngtiệnđingượclạihaycóchướngngạivật. c. Nơiluồnggiaonhau,luồngconggấp. d. Cảbatrườnghợptrên.Câu15.Mộttiếngngắncóýnghĩa: a. Đổihướngđisangphải. b. Đổihướngđisangtrái. c. Đangchạylùi. d. Khôngthểnhườngđườn ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Câu hỏi cấp chứng chỉ lái phương tiện Chứng chỉ lái phương tiện Luật Giao thông đường thủy nội địa Luồng chạy tàu thuyền Điều động tàu Thủy nghiệp cơ bảnGợi ý tài liệu liên quan:
-
Bài giảng Điều động tàu: Phần 1 - Nguyễn Viết Thành
92 trang 146 0 0 -
84 trang 140 1 0
-
Giao thông đường thủy nội địa - Tài liệu học tập: Phần 1
85 trang 115 0 0 -
10 trang 77 0 0
-
Giao thông đường thủy nội địa - Tài liệu học tập: Phần 2
133 trang 58 0 0 -
7 trang 38 0 0
-
7 trang 37 0 0
-
15 trang 31 0 0
-
Giáo trình đào tạo máy trưởng hạng ba môn Thủy nghiệp cơ bản - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
49 trang 30 0 0 -
Quyết định số: 911/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa
1 trang 29 0 0