Danh mục

Bài giảng Cơ học ứng dụng: Tuần 9 - Nguyễn Duy Khương

Số trang: 12      Loại file: pdf      Dung lượng: 394.38 KB      Lượt xem: 12      Lượt tải: 0    
tailieu_vip

Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Bài giảng Cơ học ứng dụng: Tuần 9 - Nguyễn Duy Khương cung cấp cho học viên những kiến thức về tính bền các bài toán thuộc dạng thanh, công thức tính ứng suất tiếp cho một số mặt cắt thông thường, trạng thái ứng suất các điểm trên tiết diện,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài giảng Cơ học ứng dụng: Tuần 9 - Nguyễn Duy KhươngKhoa Khoa Học Ứng Dụng 11/13/2011Bài giảng Cơ Học Ứng Dụng - Tuần 9 CHƯƠNG 5 Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh 3. Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh B‐ Thanh chịu lực phức tạp I‐ Thanh chịu uốn ngang phẳng Trên mặt cắt chỉ có hai thành phần nội lực là lực cắt Qy và mô‐men Mx. Do đó trạng thái ứng suất trong thanh có hai thành phần là ứng suất pháp z và ứng suất tiếp zy (có thể có ứng suất tiếp zx nhưng do giá trị thường nhỏ hơn zy nên ta bỏ qua) Trong trường hợp tổng quát, trạng thái ứng suất của điểm trong thanh chịu uốn ngang phẳng ở trang thái ứng suất phẳng đặc biệt. Mô‐men uốn gây ra ứng suất pháp làm đứt gãy vật liệu. Lực cắt gây ra ứng suất tiếp làm tách lớp các thớ vật liệu CHƯƠNG 5 Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh 3. Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh Ứng suất pháp z phân bố trên mặt cắt ngang do Mx gây ra nên công thức tính ứng suất pháp z giống trong trường hợp thanh chịu uốn thuần túy Mx z  y Jx Ứng suất tiếp zy do lực cắt Qy gây ra được tính bằng công thức S x ( y ).Q y  zy  J x .b( y ) Với: S x ( y )  f ( y ) : Moment tĩnh của phần diện tích tính từ lớp biên ngoài cùng đế điểm muốn tính ứng suất tiếp (không chứa trục trung hòa) đối với trục trung hòa. b( y )  f ( y ) : Chiều rộng của mặt cắt ngang đi qua điểm muốn tính ứng suất tiếp và song song với trục trung hòa.Giảng viên Nguyễn Duy Khương 1Khoa Khoa Học Ứng Dụng 11/13/2011Bài giảng Cơ Học Ứng Dụng - Tuần 9 CHƯƠNG 5 Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh 3. Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh Công thức tính ứng suất tiếp cho một số mặt cắt thông thường 1. Mặt cắt hình chữ nhật Công thức tính ứng suất tiếp zy S x ( y ).Q y  zy  J x .b( y ) Với: Qy là nội lực lực cắt b  h3 Qy Jx  : mô‐men quán tính hình chữ nhật 12 x z b( y )  b : bề rộng mặt cắt theo tọa độ y y CHƯƠNG 5 Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh 3. Tính bền các bài toán thuộc dạng thanh Mô‐men tĩnh đối với trục x b S x ( y )  yC  AC Với: h yC: tọa độ trọng tâm hình C theo tọa độ y 2 h / 2  y h  2y x yC  y   h y y 2 4 C 2 C AC: diện tích của hình C theo tọa độ y h  y AC  b    y  2  h  2y  h  bh  2 ...

Tài liệu được xem nhiều: