Đánh giá chất lượng xét nghiệm trên 86 phòng xét nghiệm tham gia chương trình ngoại kiểm hóa sinh - miễn dịch hợp tác quốc tế với australia năm 2013 của trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học - Bộ Y tế tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Số trang: 6
Loại file: pdf
Dung lượng: 652.15 KB
Lượt xem: 5
Lượt tải: 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài này nhằm đánh giá chất lượng xét nghiệm trên 86 phòng xét nghiệm tham gia chương trình ngoại kiểm hóa sinh - miễn dịch hợp tác quốc tế với Australia năm 2013 của trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học - Bộ Y tế tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đánh giá chất lượng xét nghiệm trên 86 phòng xét nghiệm tham gia chương trình ngoại kiểm hóa sinh - miễn dịch hợp tác quốc tế với australia năm 2013 của trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học - Bộ Y tế tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí MinhNghiêncứuYhọcYHọcTP.Hồ ChíMinh*Tập18*PhụbảncủaSố 5*2014ĐÁNHGIÁCHẤTLƯỢNGXÉTNGHIỆMTRÊN86PHÒNGXÉTNGHIỆMTHAMGIACHƯƠNGTRÌNHNGOẠIKIỂMHÓASINH–MIỄNDỊCHHỢPTÁCQUỐCTẾVỚIAUSTRALIANĂM2013CỦATRUNGTÂMKIỂMCHUẨNCHẤTLƯỢNGXÉTNGHIỆMYHỌC–BỘYTẾTẠIĐẠIHỌCYDƯỢCTHÀNHPHỐHỒCHÍMINHVũQuangHuy*,NguyễnVănThắng*,HoàngVănSơn*,NguyễnThịThùy*ĐậuThịXuyến*,ĐàoThịCẩmThơ*,TrầnThùyLẽn*TÓMTẮTMục tiêu: CungcấpchươngtrìnhNgoạikiểmchấtlượngchocácphòngxétnghiệm(PXN),quađóđánhgiáchấtlượngxétnghiệmtrêncácPXNthamgia.Đốitượng:CácPXNcóthựchiệnXNhóasinh,miễndịchtựnguyệnđăngký,gồm86PXNtừĐànẵngtrởvào.Phương pháp:Môtảcắtngang.Mẫukiểmtragồm54xétnghiệmHóasinh‐Miễndịch‐Thuốc,dạngđôngkhôởcácnồngđộbímậtởmứcbìnhthườngvàbìnhlý,đượcgửi4đợtgồm8mẫuchocácPXNthamgia(miễnphí).KếtquảđượcphântíchtrênbiểuđồcặpYoudenplot,tổnghợpsosánhvớitrungvị“Median”,tínhđộlệchchuẩn“SD”và“SDI”củaPXNgiúpPXNđánhgiárõKQcủamình.Kếtquả:CácXNcóKQđạttốtchiếmtỷlệtừ45,0–70,3%;cácXNKQkhôngđạtchiếmtỷlệtừ19,6–57,1%;quatoànbộ4đợt6thángđầunăm2014tỷlệcácKQXNtheophânloại:đạttốt,chấpnhậnnhưngcầnxemxétlạivàsailệchkhôngđạtlầnlượtlà:78,6;12,4và9,0%,cótiếnbộnhiềusovớinămtrước,tỷlệtươngứngnăm2012là40,4;22,6và37,0%vànăm2013là53,3;24,0và22,7%.Kếtluận:ĐềtàiđãcungcấpchươngtrìnhNgoạikiểm54xétnghiệmHóasinh‐Miễndịch‐thuốccho86PXN,quađóđánhgiátìnhhìnhchấtlượngxétnghiệmtrêncácPXNcónhiềutiếnbộsovớicácnămtrước.Từ khóa: Xétnghiệm,Ngoạikiểmtrachấtlượng,Giớihạnchophép,Trịsốtrungbình(TSTB),độlệchchuẩn(SD),chỉsốđộlệchchuẩn(SDI).ABSTRACTQUALITYASSESSMENTOVER86PARTICIPATINGLABORATORYTHEEXTERNALQUALITYASSESSMENTPROGRAMBIOCHEMISTRY‐IMMUNOLOGYINTERNATIONALCOOPERATIONWITHAUSTRALIAIN2013OFTHEQUALITYCONTROLCENTER,MINISTRYOFHEALTHATTHEUNIVERSITYMEDICINEANDPHARMACYINHOCHIMINHCITYVuQuangHuy,NguyenVanThang,HoangVanSon,NguyenThiThuy,ĐauThiXuyen,DaoThiCamTho,TranThuyLen*YHocTP.HoChiMinh*Vol.18‐SupplementofNo5‐2014:214‐219Objective: To provide the external quality assessment program for medical labs, thereby assessing thequalityontheparticipants.Subjects: The medical labs performce biochemical, immunological tests and voluntary registration,including86medicallabsfromDanangsouthwards.Methods: Cross‐sectional descriptive. Samples for 54 Biochemistry ‐ Immunology – Therapeutic Drugstests,lyophilizedinthesecretlevels(normalandabnormal)tobesent(freeofcharge)4batchesof8samplesfor*ĐạihọcYDượcThànhphốHồChíMinhTácgiảliênlạc:PGSTSVũQuangHuy,ĐT:0913586389‐ Email:drvuquanghuy@gmail.com214ChuyênĐềĐiềuDưỡngKỹThuậtYHọcYHọcTP.HồChíMinh*Tập18*Phụ bảncủaSố 5*2014NghiêncứuYhọcmedicallabsinvolved.ResultswereanalyzedincollaborationwithDrRenzeBaisfromrbaisconsulting.cominpairsontheYoudenplot,comparedwiththemedian,thestandarddeviationʺSDʺandʺSDIʺ.Results: Percentageofacceptableresultsare45.0‐70.3%;unacceptableresultare19.6‐57.1%;4cyclesthrough the first 6 months of 2014 the rate of categorized: acceptable, acceptable but should review andunacceptablearerespectively:78.6,12.4and9.0%;thecorrespondingratioin2012was40.4,22.6and37.0%andin2013was53.3,24.0and22.7%,respectively.Conclusions: Provide EQA program of 54 ‐ Biochemical ‐ Immunology – drug tests for 86 medical lab,therebyevaluatingthequalityofparticipatinglabsthisyearareimprovedthantheyears2012,2013.Keywords:Lab:Laboratory,EQA:externalqualityassessmentprogram;AllowableLimitsofPerformance(ALP),Mean,StandardDeviation(SD),StandardDeviationIndex(SDI).ĐẶTVẤNĐỀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨUThựchiệnNgoạikiểmtrachấtlượngđốivớicác PXN không còn là khuyến cáo của cácchuyêngia,củaTổchứcytếthếgiới(WHO)(4,2),hộihóasinhlâmsàng,xétnghiệmykhoaquốctế(IFCC)(3)vàAustralia(1,5)nữa,màđãlàquychếchuyên môn, qui định bắt buộc với mỗi PXNtheo Thông tư 01/2013/TT‐BYT ngày 11/01/2013củaBộtrưởngBộYtế(7).ThờigianthựchiệnXây dựng được chương trình ngoại kiểmtrachấtlượngquốcgiatốtlàmộtyếutốquantrọng góp phần bảo đảm chất lượng xét ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đánh giá chất lượng xét nghiệm trên 86 phòng xét nghiệm tham gia chương trình ngoại kiểm hóa sinh - miễn dịch hợp tác quốc tế với australia năm 2013 của trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học - Bộ Y tế tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí MinhNghiêncứuYhọcYHọcTP.Hồ ChíMinh*Tập18*PhụbảncủaSố 5*2014ĐÁNHGIÁCHẤTLƯỢNGXÉTNGHIỆMTRÊN86PHÒNGXÉTNGHIỆMTHAMGIACHƯƠNGTRÌNHNGOẠIKIỂMHÓASINH–MIỄNDỊCHHỢPTÁCQUỐCTẾVỚIAUSTRALIANĂM2013CỦATRUNGTÂMKIỂMCHUẨNCHẤTLƯỢNGXÉTNGHIỆMYHỌC–BỘYTẾTẠIĐẠIHỌCYDƯỢCTHÀNHPHỐHỒCHÍMINHVũQuangHuy*,NguyễnVănThắng*,HoàngVănSơn*,NguyễnThịThùy*ĐậuThịXuyến*,ĐàoThịCẩmThơ*,TrầnThùyLẽn*TÓMTẮTMục tiêu: CungcấpchươngtrìnhNgoạikiểmchấtlượngchocácphòngxétnghiệm(PXN),quađóđánhgiáchấtlượngxétnghiệmtrêncácPXNthamgia.Đốitượng:CácPXNcóthựchiệnXNhóasinh,miễndịchtựnguyệnđăngký,gồm86PXNtừĐànẵngtrởvào.Phương pháp:Môtảcắtngang.Mẫukiểmtragồm54xétnghiệmHóasinh‐Miễndịch‐Thuốc,dạngđôngkhôởcácnồngđộbímậtởmứcbìnhthườngvàbìnhlý,đượcgửi4đợtgồm8mẫuchocácPXNthamgia(miễnphí).KếtquảđượcphântíchtrênbiểuđồcặpYoudenplot,tổnghợpsosánhvớitrungvị“Median”,tínhđộlệchchuẩn“SD”và“SDI”củaPXNgiúpPXNđánhgiárõKQcủamình.Kếtquả:CácXNcóKQđạttốtchiếmtỷlệtừ45,0–70,3%;cácXNKQkhôngđạtchiếmtỷlệtừ19,6–57,1%;quatoànbộ4đợt6thángđầunăm2014tỷlệcácKQXNtheophânloại:đạttốt,chấpnhậnnhưngcầnxemxétlạivàsailệchkhôngđạtlầnlượtlà:78,6;12,4và9,0%,cótiếnbộnhiềusovớinămtrước,tỷlệtươngứngnăm2012là40,4;22,6và37,0%vànăm2013là53,3;24,0và22,7%.Kếtluận:ĐềtàiđãcungcấpchươngtrìnhNgoạikiểm54xétnghiệmHóasinh‐Miễndịch‐thuốccho86PXN,quađóđánhgiátìnhhìnhchấtlượngxétnghiệmtrêncácPXNcónhiềutiếnbộsovớicácnămtrước.Từ khóa: Xétnghiệm,Ngoạikiểmtrachấtlượng,Giớihạnchophép,Trịsốtrungbình(TSTB),độlệchchuẩn(SD),chỉsốđộlệchchuẩn(SDI).ABSTRACTQUALITYASSESSMENTOVER86PARTICIPATINGLABORATORYTHEEXTERNALQUALITYASSESSMENTPROGRAMBIOCHEMISTRY‐IMMUNOLOGYINTERNATIONALCOOPERATIONWITHAUSTRALIAIN2013OFTHEQUALITYCONTROLCENTER,MINISTRYOFHEALTHATTHEUNIVERSITYMEDICINEANDPHARMACYINHOCHIMINHCITYVuQuangHuy,NguyenVanThang,HoangVanSon,NguyenThiThuy,ĐauThiXuyen,DaoThiCamTho,TranThuyLen*YHocTP.HoChiMinh*Vol.18‐SupplementofNo5‐2014:214‐219Objective: To provide the external quality assessment program for medical labs, thereby assessing thequalityontheparticipants.Subjects: The medical labs performce biochemical, immunological tests and voluntary registration,including86medicallabsfromDanangsouthwards.Methods: Cross‐sectional descriptive. Samples for 54 Biochemistry ‐ Immunology – Therapeutic Drugstests,lyophilizedinthesecretlevels(normalandabnormal)tobesent(freeofcharge)4batchesof8samplesfor*ĐạihọcYDượcThànhphốHồChíMinhTácgiảliênlạc:PGSTSVũQuangHuy,ĐT:0913586389‐ Email:drvuquanghuy@gmail.com214ChuyênĐềĐiềuDưỡngKỹThuậtYHọcYHọcTP.HồChíMinh*Tập18*Phụ bảncủaSố 5*2014NghiêncứuYhọcmedicallabsinvolved.ResultswereanalyzedincollaborationwithDrRenzeBaisfromrbaisconsulting.cominpairsontheYoudenplot,comparedwiththemedian,thestandarddeviationʺSDʺandʺSDIʺ.Results: Percentageofacceptableresultsare45.0‐70.3%;unacceptableresultare19.6‐57.1%;4cyclesthrough the first 6 months of 2014 the rate of categorized: acceptable, acceptable but should review andunacceptablearerespectively:78.6,12.4and9.0%;thecorrespondingratioin2012was40.4,22.6and37.0%andin2013was53.3,24.0and22.7%,respectively.Conclusions: Provide EQA program of 54 ‐ Biochemical ‐ Immunology – drug tests for 86 medical lab,therebyevaluatingthequalityofparticipatinglabsthisyearareimprovedthantheyears2012,2013.Keywords:Lab:Laboratory,EQA:externalqualityassessmentprogram;AllowableLimitsofPerformance(ALP),Mean,StandardDeviation(SD),StandardDeviationIndex(SDI).ĐẶTVẤNĐỀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨUThựchiệnNgoạikiểmtrachấtlượngđốivớicác PXN không còn là khuyến cáo của cácchuyêngia,củaTổchứcytếthếgiới(WHO)(4,2),hộihóasinhlâmsàng,xétnghiệmykhoaquốctế(IFCC)(3)vàAustralia(1,5)nữa,màđãlàquychếchuyên môn, qui định bắt buộc với mỗi PXNtheo Thông tư 01/2013/TT‐BYT ngày 11/01/2013củaBộtrưởngBộYtế(7).ThờigianthựchiệnXây dựng được chương trình ngoại kiểmtrachấtlượngquốcgiatốtlàmộtyếutốquantrọng góp phần bảo đảm chất lượng xét ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Tạp chí y học Nghiên cứu y học Ngoại kiểm tra chất lượng Trị số trung bình Chỉ số độ lệch chuẩn Kiểm hóa sinh miễn dịchTài liệu liên quan:
-
Tổng quan hệ thống về lao thanh quản
6 trang 315 0 0 -
5 trang 308 0 0
-
8 trang 262 1 0
-
Tổng quan hệ thống hiệu quả kiểm soát sâu răng của Silver Diamine Fluoride
6 trang 253 0 0 -
Vai trò tiên lượng của C-reactive protein trong nhồi máu não
7 trang 239 0 0 -
Khảo sát hài lòng người bệnh nội trú tại Bệnh viện Nhi Đồng 1
9 trang 224 0 0 -
13 trang 206 0 0
-
5 trang 205 0 0
-
8 trang 204 0 0
-
9 trang 199 0 0