Giáo trình phân tích khả năng phát triển thiết kế theo đường cong chuyển tiếp của lực ly tâm p7
Số trang: 5
Loại file: pdf
Dung lượng: 268.56 KB
Lượt xem: 6
Lượt tải: 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Là một cấu trúc dữ liệu mô tả cách thức, đối tượng thực hiện của một Activity -Là cầu nối giữa các Activity : ứng dụng Android thường bao gồm nhiều Activity, mỗi Activity hoạt động độc lập với nhau và thực hiện những công việc khác nhau. Intent chính là người đưa thư, giúp chúng ta triệu gọi cũng như truyền các dữ liệu cần thiết để thực hiện một Activity từ một Activity khác. Điều này cũng giống như việc di chuyển qua lại giữa các Forms trong lập trình Windows Form...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Giáo trình phân tích khả năng phát triển thiết kế theo đường cong chuyển tiếp của lực ly tâm p7 . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph 3.2.3.3 Phân lo i ñ t dính B ng 3.3 :Phân lo i ñ t dính T l cát (2÷0,005 )mm có Ch s Kh năng s d ng ñ xây Lo i ñ t trong ñ t (% kh i lư ng) do d ng n n ñư ng Á cát nh , h t >50 1÷7 R t thích h p Á cát nh >50 1÷7 Thích h p Á cát b i 20÷50 1÷7 Ít thích h p Á cát b i n ng 40 7÷12 Thích h p Á sét nh , b i 40 12÷17 Thích h p Á sét n ng, b i 40 17÷27 Thích h p Sét b i Không quy ñ nh 17÷27 Ít thích h p Sét béo Không quy ñ nh >27 Không thích h p ð t cát: dùng làm n n ñư ng thì n n ñư ng có cư ng ñ cao, n ñ nh nư c t t nhưng ñ t cát r i r c không dính nên ph i có l p ñ t dính b c xung quanh. ð t cát thư ng dùng ñ ñ p n n ñư ng qua vùng ñ t y u (sét bão hoà nư c), thay th các ch n n y u c c b . ð t sét: tính ch t ngư c v i ñ t cát, th tích thay ñ i theo tr ng thái khô, m, n ñ nh nư c kém. Thư ng ñư c s d ng ñ ñ p n n ñư ng nh ng nơi cao, thoát nư c t t và ph i có bi n pháp ñ m nén ch t. ð t b i: Kém dính, n ñ nh nư c kém, là lo i ñ t b t l i nh t ñ i v i yêu c u xây d ng n n ñư ng. Như v y ñ t cát, á cát là v t li u xây d ng n n ñư ng thích h p nh t, sau ñó là ñ t á sét. 3.2.4. ð ch t c a n n ñư ng : ð ch t c a n n ñư ng ñư c quy ñ nh như sau ( Theo TCVN4054-05) B ng 3.4 : ð ch t qui ñ nh c a n n ñư ng ð sâu ð ch t k tính t ñáy Lo i công trình Vtt ≥ 40 Vtt < 40 áo ñư ng km/h km/h xu ng (cm) Nn Khi áo ñư ng dày trên 60cm 30 ≥ 0,98 ≥ 0,95 ñp Khi áo ñư ng dày dư i 50 ≥ 0,98 ≥ 0,95 60cm Bên dư i ðt mi ≥ 0,95 ≥ 0,90 chi u sâu k trên ñ p 51 TS Phan Cao Th . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph cho ñ n ðt nn ≥ 0,85 ≥ 0,85 t nhiên (*) 80 30 ≥ 0,98 ≥ 095 N n ñào và n n không ñào không ñ p (ñ t n n t nhiên) (**) 30 - 80 ≥ 0,85 ≥ 0,85 Ghi chú: (*) Trư ng h p này là trư ng h p n n ñ p th p (**) N u n n t nhiên không ñ t ñ ch t yêu c u thì ph i ñào ph m vi không ñ t r i ñ m nén l i ñ ñ t yêu c u. 3.3 TÍNH N ð NH C A N N ðƯ NG TRÊN SƯ N D C 3.3.1. Yêu c u khi ñ p ñ t n n ñư ng trên sư n d c : - N n ñư ng ph i ñ t trên m t sư n d c n ñ nh và b n thân sư n d c ñó v n n ñ nh sau khi ñã xây d ng n n ñư ng. - N n ñ p không b trư t trên m t sư n d c ñó, ngoài ra b n thân ta luy n n ñư ng ñào ho c ñ p c a n n ñư ng cũng ph i b o ñ m n ñ nh. 3.3.2.Tính toán n ñ nh: 3.3.2.1 Trư ng h p m t trư t tương ñ i ph ng: w F Q Hình 3. 8: Sơ ñ tính n ñ nh c a n n ñư ng trên sư n d c ( m t trư t ph ng) Xét m t l p ñ t có chi u cao h, dung tr ng ñ t, l c dính C,góc n i ma sát, sư n có ñ d c is ð kh i ñ t không b trư t trên m t trư t thì ñ d c c a m t trư t là: C (3-2) is ≤ f + γ .h. cosα Trong ñó: F = C + f.Q.cos α : l c gi W = Q.sinα : l c gây trư t is: ñ d c c a sư n. f: h s ma sát gi a kh i trư t trên và m t ph ng. γ: dung tr ng kh i ñ t trư t (T/m3) tr ng thái m l n nh t. 52 TS Phan Cao Th . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph C: l c dính ñơn v gi a kh i trư t va m t trư t (T/m2) α: góc nghiêng c a sư n d c. h: chi u dày c a kh i ñ t trư t (m) có th l y h =htb ho c h = hmax 3.3.2.2 Trư ng h p trư t trên m t gãy khúc: Nãön âæåìng αi-1 Fi αi-1 F i+1 αi Qi-1 Fi Qi N Li α +1 Li Li ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Giáo trình phân tích khả năng phát triển thiết kế theo đường cong chuyển tiếp của lực ly tâm p7 . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph 3.2.3.3 Phân lo i ñ t dính B ng 3.3 :Phân lo i ñ t dính T l cát (2÷0,005 )mm có Ch s Kh năng s d ng ñ xây Lo i ñ t trong ñ t (% kh i lư ng) do d ng n n ñư ng Á cát nh , h t >50 1÷7 R t thích h p Á cát nh >50 1÷7 Thích h p Á cát b i 20÷50 1÷7 Ít thích h p Á cát b i n ng 40 7÷12 Thích h p Á sét nh , b i 40 12÷17 Thích h p Á sét n ng, b i 40 17÷27 Thích h p Sét b i Không quy ñ nh 17÷27 Ít thích h p Sét béo Không quy ñ nh >27 Không thích h p ð t cát: dùng làm n n ñư ng thì n n ñư ng có cư ng ñ cao, n ñ nh nư c t t nhưng ñ t cát r i r c không dính nên ph i có l p ñ t dính b c xung quanh. ð t cát thư ng dùng ñ ñ p n n ñư ng qua vùng ñ t y u (sét bão hoà nư c), thay th các ch n n y u c c b . ð t sét: tính ch t ngư c v i ñ t cát, th tích thay ñ i theo tr ng thái khô, m, n ñ nh nư c kém. Thư ng ñư c s d ng ñ ñ p n n ñư ng nh ng nơi cao, thoát nư c t t và ph i có bi n pháp ñ m nén ch t. ð t b i: Kém dính, n ñ nh nư c kém, là lo i ñ t b t l i nh t ñ i v i yêu c u xây d ng n n ñư ng. Như v y ñ t cát, á cát là v t li u xây d ng n n ñư ng thích h p nh t, sau ñó là ñ t á sét. 3.2.4. ð ch t c a n n ñư ng : ð ch t c a n n ñư ng ñư c quy ñ nh như sau ( Theo TCVN4054-05) B ng 3.4 : ð ch t qui ñ nh c a n n ñư ng ð sâu ð ch t k tính t ñáy Lo i công trình Vtt ≥ 40 Vtt < 40 áo ñư ng km/h km/h xu ng (cm) Nn Khi áo ñư ng dày trên 60cm 30 ≥ 0,98 ≥ 0,95 ñp Khi áo ñư ng dày dư i 50 ≥ 0,98 ≥ 0,95 60cm Bên dư i ðt mi ≥ 0,95 ≥ 0,90 chi u sâu k trên ñ p 51 TS Phan Cao Th . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph cho ñ n ðt nn ≥ 0,85 ≥ 0,85 t nhiên (*) 80 30 ≥ 0,98 ≥ 095 N n ñào và n n không ñào không ñ p (ñ t n n t nhiên) (**) 30 - 80 ≥ 0,85 ≥ 0,85 Ghi chú: (*) Trư ng h p này là trư ng h p n n ñ p th p (**) N u n n t nhiên không ñ t ñ ch t yêu c u thì ph i ñào ph m vi không ñ t r i ñ m nén l i ñ ñ t yêu c u. 3.3 TÍNH N ð NH C A N N ðƯ NG TRÊN SƯ N D C 3.3.1. Yêu c u khi ñ p ñ t n n ñư ng trên sư n d c : - N n ñư ng ph i ñ t trên m t sư n d c n ñ nh và b n thân sư n d c ñó v n n ñ nh sau khi ñã xây d ng n n ñư ng. - N n ñ p không b trư t trên m t sư n d c ñó, ngoài ra b n thân ta luy n n ñư ng ñào ho c ñ p c a n n ñư ng cũng ph i b o ñ m n ñ nh. 3.3.2.Tính toán n ñ nh: 3.3.2.1 Trư ng h p m t trư t tương ñ i ph ng: w F Q Hình 3. 8: Sơ ñ tính n ñ nh c a n n ñư ng trên sư n d c ( m t trư t ph ng) Xét m t l p ñ t có chi u cao h, dung tr ng ñ t, l c dính C,góc n i ma sát, sư n có ñ d c is ð kh i ñ t không b trư t trên m t trư t thì ñ d c c a m t trư t là: C (3-2) is ≤ f + γ .h. cosα Trong ñó: F = C + f.Q.cos α : l c gi W = Q.sinα : l c gây trư t is: ñ d c c a sư n. f: h s ma sát gi a kh i trư t trên và m t ph ng. γ: dung tr ng kh i ñ t trư t (T/m3) tr ng thái m l n nh t. 52 TS Phan Cao Th . Công trình ñ ng ôtô - B môn ñ ng ôtô – ñ ng thành ph C: l c dính ñơn v gi a kh i trư t va m t trư t (T/m2) α: góc nghiêng c a sư n d c. h: chi u dày c a kh i ñ t trư t (m) có th l y h =htb ho c h = hmax 3.3.2.2 Trư ng h p trư t trên m t gãy khúc: Nãön âæåìng αi-1 Fi αi-1 F i+1 αi Qi-1 Fi Qi N Li α +1 Li Li ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
giáo trình đại học tài liệu mạng giáo trình cơ điện giáo trình thiết kế tài liệu kế toánGợi ý tài liệu liên quan:
-
Giáo trình phân tích một số loại nghiệp vụ mới trong kinh doanh ngân hàng quản lý ngân quỹ p5
7 trang 470 0 0 -
MARKETING VÀ QUÁ TRÌNH KIỂM TRA THỰC HIỆN MARKETING
6 trang 294 0 0 -
122 trang 210 0 0
-
QUY CHẾ THU THẬP, CẬP NHẬT SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU DANH MỤC HÀNG HÓA BIỂU THUẾ
15 trang 199 1 0 -
BÀI GIẢNG KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN - TS. NGUYỄN VĂN LỊCH - 5
23 trang 196 0 0 -
Giáo trình chứng khoán cổ phiếu và thị trường (Hà Hưng Quốc Ph. D.) - 4
41 trang 190 0 0 -
Giáo trình hướng dẫn phân tích các thao tác cơ bản trong computer management p6
5 trang 186 0 0 -
BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT MẠCH THS. NGUYỄN QUỐC DINH - 1
30 trang 168 0 0 -
Giáo trình phân tích giai đoạn tăng lãi suất và giá trị của tiền tệ theo thời gian tích lũy p10
5 trang 164 0 0 -
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG - NGÂN HÀNG ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN HỌC PHẦN: TOÁN KINH TẾ
9 trang 160 0 0