Danh mục

Kỹ thuật sử dụng Vi điều khiển 8 - bit SG8V1: Phần 2

Số trang: 100      Loại file: pdf      Dung lượng: 1.19 MB      Lượt xem: 18      Lượt tải: 0    
tailieu_vip

Hỗ trợ phí lưu trữ khi tải xuống: 29,000 VND Tải xuống file đầy đủ (100 trang) 0
Xem trước 10 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Tài liệu Hướng dẫn sử dụng Vi điều khiển 8 - bit SG8V1 trong phần 2 này sẽ tiếp tục giới thiệu đến các bạn một số hướng dẫn cơ bản về:Inter-Integrated Circuit, ngoại vi UART, ngoại vi ADC, tập lệnh, bộ nhớ chương trình Flash. Mời các bạn tham khảo để nắm bắt những kiến thức hữu ích và học tập tốt hơn.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Kỹ thuật sử dụng Vi điều khiển 8 - bit SG8V1: Phần 2Ngoại vi I2C16. Inter-Integrated Circuit (I2C)Ngoại vi I2C hỗ trợ đầy đủ các chức năng của chế độ Master và Slave của chuẩn bus I2C. Nó cóthể cấu hình hoạt động với các chức năng sau:  Master và có ngắt có start và stop bit  Master không có ngắt start và stop bit  Slave 10-bit địa chỉ và có ngắt có start và stop bit  Slave 7-bit địa chỉ và có ngắt có start và stop bit  Slave 10-bit địa chỉ không có ngắt có start và stop bit  Slave 7-bit địa chỉ và không có ngắt có start và stop bitKhối I2C có thể hoạt động ở 2 chế độ tốc độ:  Standard mode (100kb/s): tần số xung clock tối thiểu là 1 MHz  Fast mode (400kb/s): tần số xung clock tối thiểu là 4 MHzHai chân tín hiệu sử dụng cho I2C:  SCL  SDA16.1. Thanh ghi của I2CNgoại vi I2C có 6 thanh ghi tất cả. Chúng được dùng chung cho cả Master và Slave16.1.1. I2CCON116.1.1.1. Chế độ MasterBảng 16-1: Mô tả thanh ghi I2CCON1 ở chế độ Master Tên Bit R/W Mô tảI2CON [7] R/W Dùng để tắt/mở I2C (sử dụng chung cho Master và Slave) 0: Tắt I2C 1: Mở I2C© 2012 ICDREC SG8V1 - Hướng dẫn sử dụng 99Ngoại vi I2C Tên Bit R/W Mô tảCBI [6:4] R/W Bit cấu hình thời gian kiểm tra IDLE (xem 16.3.5 Định thời của sự kiện Start)Không sử dụng [3] Lựa chọn chế độ hoạt động củaI2CMS [2] R/W I2C: 1: Master 0: Slave Bit cho phép tạo ngắt khi tạo sựISSE [1] R/W kiện Start, Repeat Start, Stop: 1: cho phép 0: không cho phépKhông sử dụng [0]16.1.1.2. Chế độ SlaveBảng 16-2: Mô tả thanh ghi I2CCON1 ở chế độ Slave Tên Bit R/W Mô tả Tắt/bật khối I2C (dùng chung cho Master và Slave)I2CON [7] R/W 0: tắt khối I2C 1: bật khối I2CKhông sử dụng [6:4] R Dùng cho chế độ Master Cho phép nhận general callGCEN [3] R/W 0: bỏ qua general call 1: nhận general call Chế độ của khối I2C là Master hay Slave.I2CMS [2] R/W 0: I2C slave 1: I2C master Cho phép ngắt với bit start và stopISSE [1] R/W 0: không tạo ra ngắt 1: có tạo ra ngắt© 2012 ICDREC SG8V1 - Hướng dẫn sử dụng 100Ngoại vi I2C Tên Bit R/W Mô tả Lựa chọn độ dài địa chỉ của SlaveAMOD [0] R/W 0 = chế độ 7-bit địa chỉ 1 = chế độ 10-bit địa chỉ16.1.2. I2CCON216.1.2.1. Chế độ Master Tên Bit R/W Mô tảKhông sử dụng [7]ACKRX [6] R/W Bit ACK/NAK nhận được từ slave 0: ACK 1: NAKACKTX [5] ACK/NAK cần truyền đến slave 0: ACK 1: NAKACKEN [4] Bit cho phép truyền ACK/NAK đến slave 1: cho phép 0: kh ...

Tài liệu được xem nhiều: