![Phân tích tư tưởng của nhân dân qua đoạn thơ: Những người vợ nhớ chồng… Những cuộc đời đã hóa sông núi ta trong Đất nước của Nguyễn Khoa Điềm](https://timtailieu.net/upload/document/136415/phan-tich-tu-tuong-cua-nhan-dan-qua-doan-tho-039-039-nhung-nguoi-vo-nho-chong-nhung-cuoc-doi-da-hoa-song-nui-ta-039-039-trong-dat-nuoc-cua-nguyen-khoa-136415.jpg)
Bài giảng môn BẢO HIỂM (CHƯƠNG 2)
Số trang: 85
Loại file: ppt
Dung lượng: 1.72 MB
Lượt xem: 17
Lượt tải: 0
Xem trước 9 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Khoản 1, Điều 12, luật Kinh doanh bảo hiểm
quy định:
HĐBH là sự thỏa thuận giữa người tham
gia/mua BH và người BH, theo đó, người tham gia
BH phải đóng phí, người BH phải trả tiền cho
người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người
được BH khi xảy ra sự kiện BH.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài giảng môn BẢO HIỂM (CHƯƠNG 2) LOGO ÔN TÂP CHƯƠNG 1 ̣ GV: NGUYỄN THỊ MINH CHÂU Môi giới bảo hiểm Đại lý bảo hiểm Tiêu chí Được chỉ định bởi Doanh nghiệp bảo hiểm Khách hàng Chịu trách nhiệm theo Doanh nghiệp bảo hiểm Khách hàng quy định đối với Rộng – am hiểu các sản Hẹp – chỉ cần nắm sản phẩm phẩm bảo hiểm của các Phạm vi sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm mà mình làm đại lý. trên thị trường. Bảo hiểm có thể không phải là Nguồn thu nhập chính Từ hoạt động bảo hiểm. nguồn thu duy nhất. Hoa hồng do doanh nghiệp Thu nhập từ bảo hiểm chi trả từ phí Lương + hoa hồng. bảo hiểm. Quyền sở hữu đối với Nhà môi giới Doanh nghiệp bảo hiểm danh sách khách hàng Khả năng cung cấp thông tin, hướng dẫn Có, nhà môi giới đại diện Không vì đại lý đại diện cho cho công ty bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm. cho khách hàng. nhân danh khách hàng ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 1: Các trung gian tài chính là: a) Các tổ chức và cá nhân thừa vốn b) Các tổ chức thiếu vốn c) Các tổ chức thu hút vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu d) Các tổ chức môi giới ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 2: Bảo hiểm kinh doanh là: a) Bảo hiểm hưu trí b) Bảo hiểm y tế c) Bảo hiểm tài sản d) Bảo hiểm thất nghiệp ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 3: Bảo hiểm xã hội là: a) Bảo hiểm tài sản b) Bảo hiểm con người c) Bảo hiểm y tế d) Bảo hiểm nhân thọ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 4: Chủ doanh nghiệp bắt buộc phải đóng cho người lao động trong doanh nghiệp: a) Bảo hiểm con người b) Bảo hiểm nhân thọ c) Bảo hiểm xã hội d) Bảo hiểm tài sản ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 5: Người lao động bắt buộc phải đóng: a) Bảo hiểm con người b) Bảo hiểm xã hội c) Bảo hiểm nhân thọ d) Bảo hiểm tài sản ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 6: Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế từ đóng góp của: a) Ngân sách nhà nước b) Đơn vị sử dụng lao động và người lao động c) Doanh nghiệp nhà nước d) Chủ sử dụng lao động ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm xã hội a) Kinh doanh lấy lãi b) Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao động và gia đình c) Cả a và b đều đúng d) Cả a và b đều sai ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại là: a) Kinh doanh lấy lãi b) Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao động và gia đình c) Cả a và b đều đúng d) Cả a và b đều sai ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 9: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Con người đêu chiu ảnh hưởng từ môi trường ̀ ̣ tự nhiên và xã hội b) Con người luôn luôn chiu rủi ro từ môi trường ̣ tự nhiên và xã hội c) Môi trường tự nhiên và xã hội có thể gây ra cho con người những tôn thât̉ ́ ́ d) Câu b và c đung ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 10: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Rủi ro mang tinh khách quan không lường ́ trước được b) Rủi ro mang tinh chủ quan ́ c) Rủi ro vừa mang tinh khách quan, vừa mang ́ tinh chủ quan ́ d) Cả a, b, c đêu sai ̀ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 11: Biện pháp có thể đôi phó với rủi ro: ́ a) Tích lũy tài sản b) Phòng ngừa rủi ro c) Mua bảo hiểm d) Cả A, B và C đêu đung ̀ ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 12: Về mặt pháp lý: a) BH là một cam kết đảm bảo có điều kiện của DNBH đối với người tham gia. b) BH được thực hiện thông qua một cơ chế nhằm phân tán rủi ro trên nguyên tắc tương hỗ. c) Rủi ro của một người hay số ít người được cộng đồng bảo hiểm tham gia chia sẻ. d) Cả A, B và C đêu đung ̀ ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 13: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số đông ́ bù số it ́ b) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số it bù ́ ́ số đông c) Bảo hiểm hoạt động dựa trên bồi thường lây số đông ́ bù số đông d) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số it bù ́ ́ số it ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 14: Xet về bản chất, tiên chi trả cua doanh ́ ̀ ̉ nghiệp bảo hiểm cho những người bị thiệt hại do rủi ro đã mua bảo hiểm gây ra: a) Là tiên cua doanh nghiệp bảo hiểm ̀ ̉ b) Là tiên cua người tham gia bảo hiểm ̀ ̉ c) Môt phân tiên cua doanh nghiệp bảo hiểm và ̣ ̀ ̀ ̉ môt phân tiên cua người tham gia bảo hiểm ̣ ̀ ̀ ̉ d) Cả A, B và C đêu sai ̀ ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài giảng môn BẢO HIỂM (CHƯƠNG 2) LOGO ÔN TÂP CHƯƠNG 1 ̣ GV: NGUYỄN THỊ MINH CHÂU Môi giới bảo hiểm Đại lý bảo hiểm Tiêu chí Được chỉ định bởi Doanh nghiệp bảo hiểm Khách hàng Chịu trách nhiệm theo Doanh nghiệp bảo hiểm Khách hàng quy định đối với Rộng – am hiểu các sản Hẹp – chỉ cần nắm sản phẩm phẩm bảo hiểm của các Phạm vi sản phẩm của doanh nghiệp bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm mà mình làm đại lý. trên thị trường. Bảo hiểm có thể không phải là Nguồn thu nhập chính Từ hoạt động bảo hiểm. nguồn thu duy nhất. Hoa hồng do doanh nghiệp Thu nhập từ bảo hiểm chi trả từ phí Lương + hoa hồng. bảo hiểm. Quyền sở hữu đối với Nhà môi giới Doanh nghiệp bảo hiểm danh sách khách hàng Khả năng cung cấp thông tin, hướng dẫn Có, nhà môi giới đại diện Không vì đại lý đại diện cho cho công ty bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm. cho khách hàng. nhân danh khách hàng ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 1: Các trung gian tài chính là: a) Các tổ chức và cá nhân thừa vốn b) Các tổ chức thiếu vốn c) Các tổ chức thu hút vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu d) Các tổ chức môi giới ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 2: Bảo hiểm kinh doanh là: a) Bảo hiểm hưu trí b) Bảo hiểm y tế c) Bảo hiểm tài sản d) Bảo hiểm thất nghiệp ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 3: Bảo hiểm xã hội là: a) Bảo hiểm tài sản b) Bảo hiểm con người c) Bảo hiểm y tế d) Bảo hiểm nhân thọ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 4: Chủ doanh nghiệp bắt buộc phải đóng cho người lao động trong doanh nghiệp: a) Bảo hiểm con người b) Bảo hiểm nhân thọ c) Bảo hiểm xã hội d) Bảo hiểm tài sản ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 5: Người lao động bắt buộc phải đóng: a) Bảo hiểm con người b) Bảo hiểm xã hội c) Bảo hiểm nhân thọ d) Bảo hiểm tài sản ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 6: Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế từ đóng góp của: a) Ngân sách nhà nước b) Đơn vị sử dụng lao động và người lao động c) Doanh nghiệp nhà nước d) Chủ sử dụng lao động ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm xã hội a) Kinh doanh lấy lãi b) Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao động và gia đình c) Cả a và b đều đúng d) Cả a và b đều sai ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại là: a) Kinh doanh lấy lãi b) Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao động và gia đình c) Cả a và b đều đúng d) Cả a và b đều sai ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 9: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Con người đêu chiu ảnh hưởng từ môi trường ̀ ̣ tự nhiên và xã hội b) Con người luôn luôn chiu rủi ro từ môi trường ̣ tự nhiên và xã hội c) Môi trường tự nhiên và xã hội có thể gây ra cho con người những tôn thât̉ ́ ́ d) Câu b và c đung ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 10: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Rủi ro mang tinh khách quan không lường ́ trước được b) Rủi ro mang tinh chủ quan ́ c) Rủi ro vừa mang tinh khách quan, vừa mang ́ tinh chủ quan ́ d) Cả a, b, c đêu sai ̀ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 11: Biện pháp có thể đôi phó với rủi ro: ́ a) Tích lũy tài sản b) Phòng ngừa rủi ro c) Mua bảo hiểm d) Cả A, B và C đêu đung ̀ ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 12: Về mặt pháp lý: a) BH là một cam kết đảm bảo có điều kiện của DNBH đối với người tham gia. b) BH được thực hiện thông qua một cơ chế nhằm phân tán rủi ro trên nguyên tắc tương hỗ. c) Rủi ro của một người hay số ít người được cộng đồng bảo hiểm tham gia chia sẻ. d) Cả A, B và C đêu đung ̀ ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 13: Khăng đinh nao sau đây là đung: ̉ ̣ ̀ ́ a) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số đông ́ bù số it ́ b) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số it bù ́ ́ số đông c) Bảo hiểm hoạt động dựa trên bồi thường lây số đông ́ bù số đông d) Bảo hiểm hoạt động dựa trên nguyên tắc lây số it bù ́ ́ số it ́ ̉ ́ ̣ Câu hoi trăc nghiêm Câu 14: Xet về bản chất, tiên chi trả cua doanh ́ ̀ ̉ nghiệp bảo hiểm cho những người bị thiệt hại do rủi ro đã mua bảo hiểm gây ra: a) Là tiên cua doanh nghiệp bảo hiểm ̀ ̉ b) Là tiên cua người tham gia bảo hiểm ̀ ̉ c) Môt phân tiên cua doanh nghiệp bảo hiểm và ̣ ̀ ̀ ̉ môt phân tiên cua người tham gia bảo hiểm ̣ ̀ ̀ ̉ d) Cả A, B và C đêu sai ̀ ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
nguyên tắc kí hợp đồng tính chất của hợp đồng bảo hiểm những nguyên tắc xây dựng hợp đồng bảo hiểm các loại hợp đồng bảo hiểm giao kết hợp đồngTài liệu liên quan:
-
Giáo trình Luật dân sự Việt Nam 2: Phần 1 - TS. Đoàn Đức Lương
135 trang 123 0 0 -
Bộ nguyên tắc Unidroit về hợp đồng thương mại Quốc tế 2004
16 trang 96 2 0 -
23 trang 48 0 0
-
Bài giảng Bảo hiểm: Chương 2 - Nguyễn Thị Minh Châu
6 trang 44 0 0 -
Bài giảng Nguyên lý bảo hiểm: Chương 4
14 trang 43 0 0 -
Bài giảng Pháp luật kinh doanh: Chuyên đề 4 - PGS.TS. Trần Văn Nam
7 trang 34 0 0 -
Mẫu Hợp đồng lao động có thời hạn
5 trang 34 0 0 -
Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Hủy đề nghị giao kết hợp đồng theo Bộ luật dân sự 2015
82 trang 33 0 0 -
Bài giảng Luật Kinh tế: Chương 3 (tt)
51 trang 31 0 0 -
Bài giảng Luật Kinh tế - Luật hợp đồng - PGS.TS Dương Anh Sơn
57 trang 30 0 0