BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Số trang: 8
Loại file: pdf
Dung lượng: 123.72 KB
Lượt xem: 7
Lượt tải: 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Câu 1. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là: A. Ag. C.Cu. B.Al. D.Fe. Câu 2. Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là: A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+ C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+ Câu 3. Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá: A. vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm B. cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠICâu 1. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:A. Ag. C.Cu. B.Al. D.Fe.Câu 2. Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3,Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì th ứ tự các ion bị khử là:A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+Câu 3. Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:A. vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩmB. cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịchCuSO4C. phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong n ước biểnD. nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O.Câu 4. Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngoài vỏ tàu biển bằng thép ởphần chìm trong nước làA. tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nước biển B. giảm lực t ương tác giữa vỏ tàuvới nước biểnC. chống ăn mòn điện hoá. D. chống ăn mòn vỏ tàuCâu 5. Để tinh luyện đồng thô thì người ta dùng phương pháp nào trong cácphương pháp sau đây ?A. Cho đồng thô vào HNO3đặc, rồi nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đó d ùng CO đểkhử CuO.B. Điện phân dung dịch CuSO4 có anot l àm bằng đồng thô, thu đồng tinh khiếtở catot.C. Hoà tan đồng thô trong HNO3 rồi d ùng kim loại đẩy đồng ra khỏi dung dịchmuối Cu(NO3)2.D. Cho đồng thô vào dung dịch HCl để cho tạp chất tan hết c òn lại đồng.Câu 6. Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngoài vỏ tàu biển bằng thép ởphần chìm trong nước làA. tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nước biển B. giảm lực t ương tác giữa vỏ tàuvới nước biểnC. chống ăn mòn điện hoá. D. chống ăn mòn vỏ tàuCâu 7. Cho các cặp oxi hoá- khử của kim loại : Zn2+/Zn , Ag+/ Ag , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu . Số cặp oxihoa – khử phản ứng với nhau là :A. 5. B. 6. C. 7. D. 3.Câu 8. Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăngdần làA. K, Na, Mg, Al. B. Al, Mg,Na,K.C. Mg, Al, Na,K. D. Al,Mg, K, Na.Câu 9. Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn m òn hơn sắt là doA. nhôm có tính kh ử mạnh hơn sắt. B. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bềnvững bảo vệ.C. nhôm có tính khử yếu hơn sắt. D.trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ.Câu 10. Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối:Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2,khuấy đều để các phản ứng xảy ra ho àn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kimloại. hai kim loại đó làA. Cu, Fe. B. Fe, Ag. C. Ag, Mg. D. Cu, Ag.Câu 11. Cho 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)21M và Fe(NO3)2 1,5M .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu đượcchất rắn A có khối l ượng làA. 29,6 gam. B. 32,3 gam. C. 30,95 gam. D. 31,4 gam.Câu 12. Yếu tố quy ết định tính chất vật lý chung của các kim loại là do trongtinh thể kim loại có sự chuyển động tự do của:A. các eletron . B. các ion dương .C. các proton . D các nguyên t ử kim loạiCâu 13. Dãy gồm các chất tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường làA. Na, K, Be, Ba. B. Ba, Na, K, Mg.C. Al, K,Na, Ca. D. K, Ca, Na, Ba.Câu 14. Nhóm gồm các kim loại có thể điều chế từ các hợp chất của chúngbằng phương pháp nhiệt luyện làA. Mg, Cu, Zn. B. Fe, Cu, Al.C. Cu, Fe, Zn. D. Na, Mg, Al.Câu 15. Cho 0,5 mol Mg vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)21M ,Fe(NO3)2 2M v à AgNO3 1M, Khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,khi phản ứng kết thúc ta thu đ ược chất rắn B có khối l ượng làA. 56,8 gam. B. 29,6 gam. C. 44,2 gam. D. 45,6 gam.Câu 16. Để bảo vệ tàu thuỷ( thân tàu làm bằng thép), người ta thường áp phíangoài thân tàu các tấm kim loại bằngA. Zn. B. Sn. C. Pb. D. Ni.Câu 17. Thép không gỉ ( inoc) là hợp kim có thành phần làA. Fe – Cr -Ni. B. Fe- W-Mo-Cr.C. Fe-C. D. Fe-Mn.Câu 18. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, phần vỏ tàu ngâm trong nướcbiển thường được người ta gắn chặt những tấm kim loại:A. Zn. B. Pb. C. Cu. D. Fe.Câu 19. Dung dịch CuSO4 sẽ không oxi hóa đ ược các kim loại trong dãy sau:A. Zn,Al, Fe. B. Au, Cu, Ag.C. Pb, Fe, Ag. D. Fe, Cu, Hg.Câu 20. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế kim loại nào trong các kimloại sau: Al, Fe, Cu, Ag, Na bằng cách cho kim loại có tính khử mạnh h ơn đẩykim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối:A. Cu, Ag B.Ag,Fe, Al C.Cu, Ag,Na D. Al,Fe,NaCâu 21. Tính khử của các nguyên tử nguyên tố kim loại được sắp xếp theochiều tăng dần :A. Cu, Fe, Pb, Al, B.Cu, Pb, Fe, Al, C.Al,Cu,Fe,Pb D.Pb.Al,Fe,CuCâu 22. Kim loại bị ăn mòn điện hoá trong những thí nghiệm n ào sau đây:A.Cho Fe vào trong dung dịch HCl B.Để một vật băng thép ngoài không khíC. Đốt cháy kim loại Na trong khí Clo D.Cả ba thí nghiệm kim loại đều bị ănmòn điện hoáCâu 23. Hiện tượng hoá học nào sau đây xảy ra khi cho Cu dư vào trong dungdịch AgNO3.A.Không có hiện tượng gì vì Cu có tính khử yếu hơn AgB.Cu tan, dung dịch có màu xanh lam.C.Dung dịch có màu xanh lam, Cu tan dần,có một lớp kim loại trắng bóng bámtrên thanh CuD. Ban đầu Cu tan, sau đó không tan nửa do có lớp kim loại Ag bám phíangoàiCâu 24. :Để điều chế kim loại phân nh ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠICâu 1. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:A. Ag. C.Cu. B.Al. D.Fe.Câu 2. Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3,Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì th ứ tự các ion bị khử là:A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+Câu 3. Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:A. vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩmB. cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịchCuSO4C. phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong n ước biểnD. nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O.Câu 4. Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngoài vỏ tàu biển bằng thép ởphần chìm trong nước làA. tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nước biển B. giảm lực t ương tác giữa vỏ tàuvới nước biểnC. chống ăn mòn điện hoá. D. chống ăn mòn vỏ tàuCâu 5. Để tinh luyện đồng thô thì người ta dùng phương pháp nào trong cácphương pháp sau đây ?A. Cho đồng thô vào HNO3đặc, rồi nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đó d ùng CO đểkhử CuO.B. Điện phân dung dịch CuSO4 có anot l àm bằng đồng thô, thu đồng tinh khiếtở catot.C. Hoà tan đồng thô trong HNO3 rồi d ùng kim loại đẩy đồng ra khỏi dung dịchmuối Cu(NO3)2.D. Cho đồng thô vào dung dịch HCl để cho tạp chất tan hết c òn lại đồng.Câu 6. Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngoài vỏ tàu biển bằng thép ởphần chìm trong nước làA. tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nước biển B. giảm lực t ương tác giữa vỏ tàuvới nước biểnC. chống ăn mòn điện hoá. D. chống ăn mòn vỏ tàuCâu 7. Cho các cặp oxi hoá- khử của kim loại : Zn2+/Zn , Ag+/ Ag , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu . Số cặp oxihoa – khử phản ứng với nhau là :A. 5. B. 6. C. 7. D. 3.Câu 8. Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăngdần làA. K, Na, Mg, Al. B. Al, Mg,Na,K.C. Mg, Al, Na,K. D. Al,Mg, K, Na.Câu 9. Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn m òn hơn sắt là doA. nhôm có tính kh ử mạnh hơn sắt. B. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bềnvững bảo vệ.C. nhôm có tính khử yếu hơn sắt. D.trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ.Câu 10. Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối:Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2,khuấy đều để các phản ứng xảy ra ho àn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kimloại. hai kim loại đó làA. Cu, Fe. B. Fe, Ag. C. Ag, Mg. D. Cu, Ag.Câu 11. Cho 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)21M và Fe(NO3)2 1,5M .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu đượcchất rắn A có khối l ượng làA. 29,6 gam. B. 32,3 gam. C. 30,95 gam. D. 31,4 gam.Câu 12. Yếu tố quy ết định tính chất vật lý chung của các kim loại là do trongtinh thể kim loại có sự chuyển động tự do của:A. các eletron . B. các ion dương .C. các proton . D các nguyên t ử kim loạiCâu 13. Dãy gồm các chất tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường làA. Na, K, Be, Ba. B. Ba, Na, K, Mg.C. Al, K,Na, Ca. D. K, Ca, Na, Ba.Câu 14. Nhóm gồm các kim loại có thể điều chế từ các hợp chất của chúngbằng phương pháp nhiệt luyện làA. Mg, Cu, Zn. B. Fe, Cu, Al.C. Cu, Fe, Zn. D. Na, Mg, Al.Câu 15. Cho 0,5 mol Mg vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)21M ,Fe(NO3)2 2M v à AgNO3 1M, Khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,khi phản ứng kết thúc ta thu đ ược chất rắn B có khối l ượng làA. 56,8 gam. B. 29,6 gam. C. 44,2 gam. D. 45,6 gam.Câu 16. Để bảo vệ tàu thuỷ( thân tàu làm bằng thép), người ta thường áp phíangoài thân tàu các tấm kim loại bằngA. Zn. B. Sn. C. Pb. D. Ni.Câu 17. Thép không gỉ ( inoc) là hợp kim có thành phần làA. Fe – Cr -Ni. B. Fe- W-Mo-Cr.C. Fe-C. D. Fe-Mn.Câu 18. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, phần vỏ tàu ngâm trong nướcbiển thường được người ta gắn chặt những tấm kim loại:A. Zn. B. Pb. C. Cu. D. Fe.Câu 19. Dung dịch CuSO4 sẽ không oxi hóa đ ược các kim loại trong dãy sau:A. Zn,Al, Fe. B. Au, Cu, Ag.C. Pb, Fe, Ag. D. Fe, Cu, Hg.Câu 20. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế kim loại nào trong các kimloại sau: Al, Fe, Cu, Ag, Na bằng cách cho kim loại có tính khử mạnh h ơn đẩykim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối:A. Cu, Ag B.Ag,Fe, Al C.Cu, Ag,Na D. Al,Fe,NaCâu 21. Tính khử của các nguyên tử nguyên tố kim loại được sắp xếp theochiều tăng dần :A. Cu, Fe, Pb, Al, B.Cu, Pb, Fe, Al, C.Al,Cu,Fe,Pb D.Pb.Al,Fe,CuCâu 22. Kim loại bị ăn mòn điện hoá trong những thí nghiệm n ào sau đây:A.Cho Fe vào trong dung dịch HCl B.Để một vật băng thép ngoài không khíC. Đốt cháy kim loại Na trong khí Clo D.Cả ba thí nghiệm kim loại đều bị ănmòn điện hoáCâu 23. Hiện tượng hoá học nào sau đây xảy ra khi cho Cu dư vào trong dungdịch AgNO3.A.Không có hiện tượng gì vì Cu có tính khử yếu hơn AgB.Cu tan, dung dịch có màu xanh lam.C.Dung dịch có màu xanh lam, Cu tan dần,có một lớp kim loại trắng bóng bámtrên thanh CuD. Ban đầu Cu tan, sau đó không tan nửa do có lớp kim loại Ag bám phíangoàiCâu 24. :Để điều chế kim loại phân nh ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Hóa học nâng cao giáo trình hóa học chuyên đề hóa học nghiên cứu hóa học các khái niệm hóa học nhiệt hóa học kiến trúc phân tử cấu trúc tinh thể.Gợi ý tài liệu liên quan:
-
Giáo trình Hóa phân tích: Phần 2 - ĐH Đà Lạt
68 trang 169 0 0 -
4 trang 57 0 0
-
Bài tập đội tuyển máy tính bỏ túi
9 trang 56 0 0 -
Chuyên đề 7: Tốc độ phản ứng - cân bằng hoá học
6 trang 42 0 0 -
Hóa học vô cơ - Tập 2 - Chương 1
31 trang 41 0 0 -
Giáo trình hóa học vô cơ - Chương 3
11 trang 38 0 0 -
Hóa học vô cơ - Tập 2 - Chương 2
18 trang 37 0 0 -
Một số nguyên tắc so sánh nhiệt độ sôi
4 trang 35 0 0 -
Hóa học vô cơ - Tập 1 - Chương 9
49 trang 34 0 0 -
18 trang 34 0 0
-
Vai trò của hóa chất hoạt động bề mặt trong công nghệ khử mực tuyển nổi
9 trang 34 0 0 -
Giáo trình hóa học vô cơ - Chương 1
18 trang 33 0 0 -
Tài liệu chuyên đề hóa học lớp 11 (tập 1): Phần 2
201 trang 33 0 0 -
14 trang 32 0 0
-
Cách phân loại thuốc thử hữu cơ phần 4
29 trang 32 0 0 -
7 trang 31 0 0
-
Tài liệu: Đại cương về kim loại
7 trang 31 0 0 -
Giáo trình Sản Phẩm Dầu Mỏ Thương Phẩm
144 trang 31 0 0 -
28 trang 30 0 0
-
Giáo trình sản phẩm dầu mỏ thương phẩm - Chương 6
12 trang 30 0 0