Báo cáo đề tài: Chất rắn trong nước
Số trang: 49
Loại file: pdf
Dung lượng: 8.40 MB
Lượt xem: 32
Lượt tải: 0
Xem trước 5 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Báo cáo đề tài: Chất rắn trong nước trình bày các nội dung chính: chất rắn trong nước, phân loại chất rắn trong nước, tác hại của chất rắn trong nước, các nguồn gây ô nhiễm nước, nống độ của các dạng chất rắn trong nước thải chưa xử lý, chất rắn lơ lửng, chất rắn hòa tan, chất rắn cố định,... Đây là tài liệu tham khảo dành cho sinh viên ngành Môi trường.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Báo cáo đề tài: Chất rắn trong nước : NHÓM THỰC HIỆN1.HÀ NHƯ BIẾC 06070032.LẠI THANH BÌNH 06170043.TRẦN NGỌC MỸ DUYÊN 06170134.HUỲNH THU HUYỀN 06170185.HOÀNG THỊ KIỀU OANH 06170526.NGUYỄN NGỌC PHONG 06170537.LƯU NGUYỄN THANH THẢO 06170748.NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG 06170789.NGUYỄN HỮU MẠNH ĐẠT 0617097 Thuật ngữ “chất rắn”: lượng chất rắncòn lại trong một mẫu nước sau khi sấy khôhoặc đốt nóng ở một nhiệt độ nhất định. Phân loại chất rắn: Lượng tổng (total) Lương hòa tan (dissolved) Lượng lơ lửng (suspended) Lượng lắng (settleable) Lượng cố định (fixed) Lượng dễ bay hơi (volatile) Làm giảm độ trong của nước Làm giảm hiệu quả của nước dùng cho tưới tiêu và công nghiệp Nước có hàm lượng chất rắn cao thì trong việc xử lý đòi hỏi phương pháp xử lý hóa học và máy móc hiện đại, làm cho quá trình làm sạch nước trở nên tốn kém. Hàm lượng chất rắn cao làm tăng tỷ trọng nước, ảnh hưởng đến sinh vật nước ngọt và giảm lượng hòa tan của chất khí (O2) Chất rắn lơ lửng trong nước thải chưa được xử lý dẫn đến hiện tượng bùn lắng và điều kiện kỵ khí. Nước thải sinh hoạt (domestic wastewater) Nước thải đô thị (municipal wastewater) Nước thải công nghiệp (industrial wastewater) Nước chảy tràn (run-off, stormwater) Nước sông bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên Mức độ ô nhiễm (mgL-1) Các dạng chất rắn Trung Ít bình NhiềuTổng hàm lượng chất rắn (TS) 300 700 1000Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS) 200 500 0Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan cố định(FDS) 120 300 400Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan dễ bay hơi (VDS) 80 200 300Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) 100 200 300Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng cố định (FSS) 20 50 60Tổng hàm lượng chất lơ lửng dễ bay hơi (VSS) 50 150 240Tổng hàm lượng chất rắn lắng (SETS) 4 8 15 -1 Loại nước TDS (mgL ) Nước biển 3500 Nước uống Thường phân tán ở dạng: Dạng lơ lửng (SS): chất rắn lắng được chất không lắng được Dạng hòa tan (DS): chất rắn hòa tan chất rắn keo•Hạt đất ,cát•Hạt bùn•Phù sa…Chúng thường có mặt trong nước mặtnhưng ít thấy trong nước ngầm do khả năngtách lọc tốt của đấtThành phần Nước biển Nước sông hồ Nồng độCác ion chính Nồng độ (mg/L) Thứ tự Thứ tự (mg/L) Cl- 19340 1 8 5 Na+ 10770 2 6 6 SO42- 2712 3 11 4 Mg2+ 1294 4 4 7 Ca2+ 412 5 15 2 K+ 399 6 2 8 HCO3- 140 7 58 1 Br - 65 8 - - Sr2+ 9 9 - -Các nguyên tố vết (µg/L) (µg/L) B 4500 1 10 15 Si 5000 2 13100 3 F 1400 3 100 12 N 250 4 230 11 P 35 5 20 13 Mo 11 6 1 18 Zn 5 7 20 14 Fe 3 8 670 9 Cu 3 9 7 17 Mn 2 10 7 16 Ni 2 11 0,3 19 Al 1 12 400 10 Các chất hữu cơ khó bị phân hủy sinh học Hợp chất clo hữu cơ (DDT, Lindane,…) Hợp chất đa vòng (pyren, naphtalen,…) Các chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học Chất đường,chất béo, protein… Dầu mỡ động thực vật…Lò sấy Buồng hút ẩmCân phân tích Bộ phận lọcBếp cách thủy Đĩa sấyTổng hàm lượng các chất rắn (TS) là lượng khô tínhbằng mg của phần còn lại sau khi làm bay hơi 1 lítmẫu nước trên nồi cách thủy rồi sấy khô ở 1050C chotới khi khối lượng không đổi (dơn vị tính bằng mg).Dụng cụ:đĩa sấybuồng hút ẩmlò sấycân phân tíchBếp cách thủy ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Báo cáo đề tài: Chất rắn trong nước : NHÓM THỰC HIỆN1.HÀ NHƯ BIẾC 06070032.LẠI THANH BÌNH 06170043.TRẦN NGỌC MỸ DUYÊN 06170134.HUỲNH THU HUYỀN 06170185.HOÀNG THỊ KIỀU OANH 06170526.NGUYỄN NGỌC PHONG 06170537.LƯU NGUYỄN THANH THẢO 06170748.NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG 06170789.NGUYỄN HỮU MẠNH ĐẠT 0617097 Thuật ngữ “chất rắn”: lượng chất rắncòn lại trong một mẫu nước sau khi sấy khôhoặc đốt nóng ở một nhiệt độ nhất định. Phân loại chất rắn: Lượng tổng (total) Lương hòa tan (dissolved) Lượng lơ lửng (suspended) Lượng lắng (settleable) Lượng cố định (fixed) Lượng dễ bay hơi (volatile) Làm giảm độ trong của nước Làm giảm hiệu quả của nước dùng cho tưới tiêu và công nghiệp Nước có hàm lượng chất rắn cao thì trong việc xử lý đòi hỏi phương pháp xử lý hóa học và máy móc hiện đại, làm cho quá trình làm sạch nước trở nên tốn kém. Hàm lượng chất rắn cao làm tăng tỷ trọng nước, ảnh hưởng đến sinh vật nước ngọt và giảm lượng hòa tan của chất khí (O2) Chất rắn lơ lửng trong nước thải chưa được xử lý dẫn đến hiện tượng bùn lắng và điều kiện kỵ khí. Nước thải sinh hoạt (domestic wastewater) Nước thải đô thị (municipal wastewater) Nước thải công nghiệp (industrial wastewater) Nước chảy tràn (run-off, stormwater) Nước sông bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên Mức độ ô nhiễm (mgL-1) Các dạng chất rắn Trung Ít bình NhiềuTổng hàm lượng chất rắn (TS) 300 700 1000Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS) 200 500 0Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan cố định(FDS) 120 300 400Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan dễ bay hơi (VDS) 80 200 300Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) 100 200 300Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng cố định (FSS) 20 50 60Tổng hàm lượng chất lơ lửng dễ bay hơi (VSS) 50 150 240Tổng hàm lượng chất rắn lắng (SETS) 4 8 15 -1 Loại nước TDS (mgL ) Nước biển 3500 Nước uống Thường phân tán ở dạng: Dạng lơ lửng (SS): chất rắn lắng được chất không lắng được Dạng hòa tan (DS): chất rắn hòa tan chất rắn keo•Hạt đất ,cát•Hạt bùn•Phù sa…Chúng thường có mặt trong nước mặtnhưng ít thấy trong nước ngầm do khả năngtách lọc tốt của đấtThành phần Nước biển Nước sông hồ Nồng độCác ion chính Nồng độ (mg/L) Thứ tự Thứ tự (mg/L) Cl- 19340 1 8 5 Na+ 10770 2 6 6 SO42- 2712 3 11 4 Mg2+ 1294 4 4 7 Ca2+ 412 5 15 2 K+ 399 6 2 8 HCO3- 140 7 58 1 Br - 65 8 - - Sr2+ 9 9 - -Các nguyên tố vết (µg/L) (µg/L) B 4500 1 10 15 Si 5000 2 13100 3 F 1400 3 100 12 N 250 4 230 11 P 35 5 20 13 Mo 11 6 1 18 Zn 5 7 20 14 Fe 3 8 670 9 Cu 3 9 7 17 Mn 2 10 7 16 Ni 2 11 0,3 19 Al 1 12 400 10 Các chất hữu cơ khó bị phân hủy sinh học Hợp chất clo hữu cơ (DDT, Lindane,…) Hợp chất đa vòng (pyren, naphtalen,…) Các chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học Chất đường,chất béo, protein… Dầu mỡ động thực vật…Lò sấy Buồng hút ẩmCân phân tích Bộ phận lọcBếp cách thủy Đĩa sấyTổng hàm lượng các chất rắn (TS) là lượng khô tínhbằng mg của phần còn lại sau khi làm bay hơi 1 lítmẫu nước trên nồi cách thủy rồi sấy khô ở 1050C chotới khi khối lượng không đổi (dơn vị tính bằng mg).Dụng cụ:đĩa sấybuồng hút ẩmlò sấycân phân tíchBếp cách thủy ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Chất rắn trong nước Thực trạng ô nhiễm môi trường Ô nhiễm môi trường nước Chất rắn cố định Chất rắn lơ lửng Tác hại của chất rắn trong nướcGợi ý tài liệu liên quan:
-
18 trang 152 0 0
-
Đề tài: Thực trạng xử lý rác thải y tế rắn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và giải pháp
24 trang 116 0 0 -
Hệ thống tuần hoàn (RAS) – xu hướng nuôi trồng thủy sản bền vững
10 trang 112 0 0 -
46 trang 97 0 0
-
Đề tài: Đánh giá diễn biến chất lượng nước các hồ Hà Nội giai đoạn 2006-2010
15 trang 81 0 0 -
Đề tài: Xử lý nước thải trong sản xuất nước mắm
27 trang 78 0 0 -
148 trang 73 0 0
-
60 trang 52 0 0
-
Bài giảng Môi trường và bảo vệ môi trường
60 trang 47 0 0 -
9 trang 41 0 0