Thông tin tài liệu:
Học sinh biết cách làm các bài toán về phân số và tỉ số . - Rèn luyệcách làm bài và vận dụng vào làm bài tập . - Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó . II. Các bài tập vận dụng . Bài tập 1. Không dùng máy tính , hãy tính tổng . 1/7 +1/8 +1/9 + 1/10 + 1/11 +1/14 + 1/15 + 1/18 + 1/22 + 1/24. Bài tập 2. Tìm phân số a/btrong mỗi biểu thức sau : 2/9 x a/b = 5/6 ; 3/7 : a/b = 5/7
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ – TỈ SỐ ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ – TỈ SỐI. Mục tiêu :- Học sinh biết cách làm các bài toán về phân số và tỉ số .- Rèn luyệcách làm bài và vận dụng vào làm bài tập .- Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó .II. Các bài tập vận dụng .Bài tập 1. Không dùng máy tính , hãy tính tổng . 1/7 +1/8 +1/9 + 1/10 + 1/11 +1/14 + 1/15 + 1/18 + 1/22 + 1/24.Bài tập 2. Tìm phân số a/btrong mỗi biểu thức sau :2/9 x a/b = 5/6 ; 3/7 : a/b = 5/7Bài tập 3. Có phân số nào có giá trị bằng 3/4mà tổng của tử số và mẫu số là35 hay không ? Hãy chỉ ra phân số như thế ?Bài tập 4. Điền vào dấu chấm cho hợp lý .35/7 < …/… < 36/7 ; 48/13 > …/…> 47/133/7 < …/…< 4/7 ; 13/19 < …/… < 14/19.Bài tập 5. Lập các cặp phân số bằng nhautừ 4 trong 5 số sau: 3 ;6 ; 12 ; 24 ; 48Bài tập 6. Có thể nói gì về các phân số có dạng sau đây ? Giải thích tại sao ? 37/29 ; 3737/9999 ; 373737/999999 ; 37373737/99999999Bài tập số 7. Rút gọn phân số sau :3 x 5 x 11 x 13/33 x 35 x 37III. Học sinh làm bài và chữa bài .- Học sinh lên làm bài .- Học sinh chữa bài , nhận xét bài làm .- VD : Bài 6.Giải : Ta thấy rằng 37 x 101 = 3737 và 37 x 10101 = 373737Tất cả 4 phân số đều bằng nhau , bởi vì .3737/9999 = 37 x10/99 x10 = 37/99.373737/999999 = 37 x10101/99 x10101 = 37/99.- GVkết luận , sửa sai .- gV nêu ra cách giải của từng bài và rút ra cách làm chung để áp dụng cho bài sau.____________________________________________________________________ ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐI . Mục tiêu :- HS làm được các bài toán về phân số và làm được các bài tập để áp dụnglàm được các bài tập tương tự .- Rèn luyện kĩ năng giải toán khó cho học sinh .- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn .II. Các bài toán về phân số .Bài tập 1 . Hãy viết phân số sau dưới dạng tổng các phân số có tử số là1mẫu số khác nhau . 5/12 ; 6/35Bài tập 2. Hãy thay dấu * bằng chữ số thích hợp để có .1*/*5 = 1/3 ; 4*/*8 = 4/8 ; 1**/**5 = 1/5 ; 4**/**8 =4/8Bài tập 3. để quy đồng mẫu số của hai phân số 14/21 và 21/105, bạn Sơnchọn mẫu số chung là 15 ,bạn Quang chọn mẫu số chung là105 , bạn nào đãchọn đúng?Cách chọn nào chọn đúng hơn ?Bài tập 4. a) Hãy liệt kê các phân số bằng với 20/16 mà mẫu số là một số tự nhiênlớn hơn 1và nhỏ hơn 19. b) Hãy liệt kê tất cả các phân số nhỏ hơn 1và tổng của mẫu với tử là 11.III. Học sinh làm bài và chữa bài . 1. Học sinh làm bài và chữa bài . 2. học sinh nhận xét bài làm của học sinh . 3. giáo viên nhận xét sửa sai . 4. giáo viên kết luận đưa ra cách giải chung để học sinh áp dụng . CÁC BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐI. Mục tiêu :- Học sinh làm được các bài tập về tỉ số .- Rèn luyện kĩ năng giải toán về tỉ số .- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn .II. Các bài toán cụ thể :Bài tập số1 : Một quả cầu rơitừ độ cao 100 m . Cứ mỗi lần chạm nền , nó lạinảy lên được 3/5 độ cao trước . Hỏi quả cầu đi được bao nhiêu m sau lần thứnăm chạm nền ?Giải : Quãng đường đi được theo đề bài là :100 +2 x 2/5 x100 +2 x 3/5 x3/5 x100+2x 3/5 x3/5 x 3/5 x100 +2 x 3/5 x3/5x3/5 x3/5 x100 = 100 + 600/5 +1800/25 +5400/125 +16200/625 =100 + 120+72 + 216/5 + 25 + 23/25 = 292 + 43 + 1/5 + 25 + 23/25 = 361 + 3/25 (m)- Học sinh chữa bài và làm bài .Bài tập 2. Mẹ mua một mảnh vải , mẹ may cho em tôi một cái áo hết 1/6mảnh vải. Mẹ nói rằng chỗ vải còn lại đủ may cho tôi 4 cái áo . Vậy maymột cái áo cho tôi hết bao nhieu phần mảnh vải đó . Giải Số vải may 4 cái áo của tôi là : 1- 1/6 = 6/6 – 1/6 = 5/6 (mảnh vải) Số vải may một cái áo cho tôi là: 5/6 : 4 = 5/24 (mảnh vải )- Học sinh làm bài và nhận xét .- GV giảng giải và sửa sai .- Giáo viên nêu ra cách giải bài toán chung cho từng dạng bài ...