Danh mục

TIẾT 90 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM

Số trang: 6      Loại file: pdf      Dung lượng: 127.47 KB      Lượt xem: 7      Lượt tải: 0    
tailieu_vip

Hỗ trợ phí lưu trữ khi tải xuống: 2,000 VND Tải xuống file đầy đủ (6 trang) 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Hệ thống lại những ứng dụng của đạo hàm về viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị thông qua dạng bài tập cụ thể. Qua bài tập củng cố, khắc sâu thêm phần lý thuyết ứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số. - Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
TIẾT 90 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM TIẾT 90 BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂMA. PHẦN CHUẨN BỊ.I. Yêu cầu bài dạy. 1. Yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, tư duy. - Hệ thống lại những ứng dụng của đạo hàm về viết phương trình tiếp tuyến củađồ thị thông qua dạng bài tập cụ thể. Qua bài tập củng cố, khắc sâu thêm phần lý thuyếtứng dụng của đạo hàm vào xét tính đơn điệu của hàm số. - Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh.Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh. 2. Yêu cầu về giáo dục tư tưởng tình cảm. - Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyếtcác vấn đề khoa học.II. Phần chuẩn bị. 1. Phần thày: SGK, TLHDGD, GA. 2. Phần trò: Vở, nháp, SGK, chuẩn bị trước nội dung bài ở nhà.B. PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP.I. K iểm tra bài cũ : ( 3’ ) 1. Câu hỏi: Nêu các ứng dụng của đạo hàm ? 2. Đáp án: - Xét tính đơn điệu , cự trị cả hàm số. - Xét khoảng lồi, lõm và điểm uốn. - Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị - Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. - Khảo sát hàm số.II. Bài mới. 1. Đặt vấn đề: Ta sẽ củng cố lại phần đạo hàm và ứng dụng của đại hàm để giải quyết một số bài tập ứng dụng sau. 2. Bài mới: T/ PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG G Phần: Tiếp tuyến.- Nêu cách viết phương trình tiếp A. Lý thuyết.tuyến ? 7’ Cho (  ): y = f(x) và M0(x0;y0)- Để lập được pttt cần XĐ được yếu +/. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (  )tố nào ? tại điểm M0 là: y – y0 = y’(x0). (x – x0) (1)- Nêu cách viết phương trình tt điqua M0 ? +/. Tiếp tuyến của đồ thị (  ) qua M0: - Lập phương trình đường thẳng d qua điểm M0 có hệ số góc k . y = k.( x – x ) + y0 - d là tiếp tuyến của (  )- Muốn lập được pttt cần XĐ được f(x) = k.(x- x 0 ) +y 0 có nghiệm . các yếu tố nào ?  f ( x0 )  k Khi đó nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm, k là hệ số góc của tiếp tuyến. B. Luyện tập 1/. Cho hàm số y = x2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết : a/. Tiếp điểm là (1; 1). b/. Tung độ tiếp điểm là 4. c/. Tiếp tuyến đó song song với đ ường 22 thẳng y = - x + 2. ’ d/. Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng y = (1/2).x + 1. e/. Tiếp tuyến đó qua điểm (0; -1) Giải: Ta có y’ = 2x . a/. Theo bài ra phương trình tiếp tuyến cần- XĐ pttt cần tìm? Yếu tố nào đã tìm có dạng: y – y0 = y’(x0).(x- x0)biết, yếu tố nào cần tìm ? với x0 = 1, y0 =1. Mà y’ = 2x => y’(x0) = y’(1) = 2. Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y –1 = 2(x-1) hay y = 2x – 1. b/. Ta có y0 = 4 x20 = 4 x0 =  2 - Với x0 =-2 ta có y’(x0) = y(-2) = -4.- XĐ yếu tố đã cho, yếu tố nào cần - Với x0 = 2 ta có y’(x0) = y(2) = 4tìm ? Cần tìm ở đâu ? Do đó có 2 tiếp tuyến thoả mãn bài toán đó là: y = -4x – 4 và y = 4x – 4.- Nêu phương pháp giải và áp dụng c/. Theo bài ra tiếp tuyến // với y = -x + 2 nên ta có y’(x0) = -1 tức 2x0 = -1 => x0 = -?. 1/2 Với x0 = -1/2 thì y0 = x20 = ẳ. Vậy pttt cần tìm là: y = -x – ẳ- GVHD, HS về tự giải ? d/. ( HS về nhà tự giải )- XĐ pttt cần tìm ? ...

Tài liệu được xem nhiều: