Thông tin tài liệu:
Câu I. (2 ñiểm) . Cho hàm số 2 41xyx−=− 1.Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (C) 2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho khoảng cách từ giao ñiểm hai tiệm cận ñến tiếp tuyến là lớn nhất Câu II (2 ñiểm) 1. Giải phương trình: sin 4 cos 4 4 2 sin ( ) 14x x xπ+ = + − . 2. Giải phương trình: ( )3
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Tuyển tập các đề thi thử Đại học, cao đẳngTuy n t p các thi th i h c, cao ng trên t p chí Toán h c và Tu i tr qua các năm TRƯ NG TRUNG H C PH THÔNG TH XÃ CAO LÃNH -------------- T P TH L P CHUYÊN TOÁN NIÊN KHÓA 2006 – 2009 “Nguy n c Tu n - G i t ng - http://MathVN.com” TUY N T P CÁC THI TH I H C , CAO NG TRÊN T P CHÍ QUA CÁC NĂ QUA CÁC NĂM ---- Tháng 03-2009 ---- T p th l p 12T – THPT Th xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Th y Nguy n ình HuyTuy n t p các thi th i h c, cao ng trên t p chí Toán h c và Tu i tr qua các năm B GIÁO D C VÀ ÀO T O THI TH I H C, CAO NG S 1 T P CHÍ TOÁN H C VÀ TU I TR Môn thi: TOÁN Th i gian làm bài: 180 phút NĂM 2003Câu I: (2 i m) Cho hàm s : y = x 4 − mx 2 + 4 x + m. 1. Kh o sát và v th hàm s khi m = 0. 2. Tìm các giá tr c a m th hàm s có ba i m c c tr sao cho tam giác có nh là ba i m c c tr nh n g c t a làm tr ng tâm.Câu II: (2 i m) 1. Gi i các phương trình : log 2002− x (log 2002− x x ) = log x (log x (2002 − x )) 2a + x f (x ) = 2. Tìm t t c các giá tr c a a ch a t p giá tr c a hàm t p xác nh c a hàm s 2a − x 1 s g (x ) = . 2 x + 2 x + 4a − 2Câu III: (2 i m) 1. Gi i phương trình : ( ) cos 8 x + sin 8 x = 64 cos14 x + sin 14 x 2. Hai ư ng cao AA1 , BB1 c a tam giác nh n ABC c t nhau t i H . G i R là bán kính ư ng tròn ngo i ti p tam giác ABC . Ch ng minh r ng di n tích tam giác HA1 B1 b ng R 2 . sin 2C. cos A. cos B. cos C .Câu IV: (2 i m) 1. Cho t di n OABC có: AOB + BOC = 1800 g i là OD ư ng phân giác trong c a góc AOB ∧ Hãy tính góc BOD . 2. Trong không gian v i h t a êcác vuông góc Oxyz cho hai ương th ng : 2 x + y + 1 = 0 3 x + y − z + 3 = 0 (∆) ( ∆ ) x − y + z −1 = 0 2 x − y + 1 = 0 a. Ch ng minh r ng hai ư ng th ng ( ∆ ) và ( ∆ ) c t nhau. b. Vi t phương trình chính t c c a c p ư ng th ng phân giác c a các góc t o b i ( ∆ ) và ( ∆ ) .Câu V: (2 i m) π sin 2 xdx 4 ∫ 1. Tính tích phân : I = cos 4 x ( tan 2 x − 2 tan x + 5 ) −π 4 2. Trong h p ng 2n viên bi có n viên bi gi ng h t nhau và n viên bi xanh i m t khác nhau. H i có bao nhiêu cách khác nhau l y n viên bi t h p ó. ------------------ H T ------------------- T p th l p 12T – THPT Th xã Cao Lãnh – Niên khoá 2006-2009 – GVCN: Th y Nguy n ình HuyTuy n t p các thi th i h c, cao ng trên t p chí Toán h c và Tu i tr qua các năm ÁP S HO C HƯ NG D N GI I S 1-2003:Câu I: 1. Các b n t gi i. 2. Áp d ng n lí Vi-ét b c ba. áp s : : m = 6.Câu II: 1. áp s : x = 1001. 3 + 17 2. áp s : a > . 8Câu III: 1. Phương trình vô nghi m. Áp d ng B T Cauchy. 2. Các b n t gi i.Câu IV: 1. áp s : BOD = 900. 2. a. Ch ng minh h có nghi m duy nh t . b. Dùng vectơ ơn v . 1 3 x+ z− y 2 2 ; = = 1 1 −2 2 −3 5 + + + 14 30 14 30 14 30 áp s : 1 3 x+ z− y 2 2. = = 1 1 −2 2 −3 5 − − − 14 30 14 30 14 30Câu V: 3π 1. t t = tan x . áp s : I = 2 − ln 2 − . 8 ...