20 ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM - ĐỀ SỐ 12
Số trang: 6
Loại file: pdf
Dung lượng: 173.17 KB
Lượt xem: 12
Lượt tải: 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Tham khảo tài liệu 20 đề thi đại học các năm - đề số 12, tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
20 ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM - ĐỀ SỐ 12TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 112Cho:Mg=24,Al=27,K=39,Ca=40,Cr=52,Fe=56,Cu=64,Ag=108,Cl=35,5S=32,O=16,N=14,C=12,H=1I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đên câu 40)Câu 1: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng kim loại nào sau đây làm thuốc thử: A. Na B. Ba C. Mg D. FeCâu 2: Thu ốc thử thích hợp để làm mềm nước cứng vĩnh cữu là: A. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch Na3PO4 B. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch Na2CO3 hoặc dung dịch Na3PO4Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai đồng phân, công thức C2H7NO2 tác dụng đủ với dung dịch NaOH/to thu được dung dịch Y và4,48 lít (đkc) hỗn hợp Z chứa hai khí (đều làm xanh qùy tím ẩm, tỉ khối hơi so với hiđro là 13,75). Khối lượng muối trongdung dịch Y là: A. 8,9 gam B. 14,3 gam C. 15,7 gam D. 16,5 gamCâu 4: Hòa tan hết 10,2gam hỗn hợp X gồm Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đ ặc nóng. Kết thúc phản ứng thu được 4,48lít khí (đktc) hỗn hợp 2 khí H2S và SO2, có tỉ lệ thể tích là 1:1. phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 40,76% B. 35% C. 52,94% D. 53%Câu 5: 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no đơn ch ức là đồng phân của nhau có tỉ khối đối với O2 bằng 2,75 tác dụng vớihai lít dung dịch NaOH 0,4M rồi cô cạn dung dịch vừa thu được ta có 44,6 g rắn B, công thức cấu tạo 2 este là: A. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 và CH3COOCH3 D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3Câu 6: Chỉ dùng H2O ở nhiệt độ thường có thể phân biệt được tất cả các chất của dãy hóa ch ất nào trong các dãy hóa chấtsau đây: A. Na2O; K; Na; Al2O3; Fe C. BaO; Na; K2O; Al; Al2O3 B. Na; BaO; Al; Na2O; Fe D. BaO; K; Al; Al2O3; FeCâu 7: Hòa tan m gam Mg vào 1lít dung dịch Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3) 2 0,1M . Lọc lấy dung dịch X. Thêm NaOH dưvào dung dịch X , thu được kết tủa Y, nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 10gam chất rắn Z. Giátrị của m là A. 7,2 gam B. 3,6 gam C. 4,8 gam D. 1,8 gamCâu 8: Cho x gam bột Fe tan vừa hết trong dung dịch chứa y mol H2SO4 đặc,nóng thu được 0,12 mol khí và dung dịch A,cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được 16,56 gam muối khan. Giá trị của x và y tương ứng là: A. 6,72 gam và 0,12 mol C. 5,04 gam và 0,24 mol B. 13,44 gam và 0,12 mol D. 4,48 gam và 0,24 molCâu 9: Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o. Tính kh ối lượng glucozơ có trong thùng nước rỉđường trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A. 71 kg B. 111 kg C. 74 kg D. 89 kg Trang 1/6 - Mã đề thi 112Câu 10: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 5% CH2 CH2 = CHCl PVC 1 95% 90% 2 Th ể tích khí thiên nhiên (đkc) cần lấy để điều chế một tấn PVC là bao nhiêu? (khí thiên nhiên chứa 95% metan về thểtích) A. 5883,246 m3 B. 6154,144 m3 C. 2915 m3 D. 1414 m3Câu 11: Để xà phòng hóa 100 kg dầu ăn thuộc loại triolein glixerol có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg NaOH. Giả sử phảnứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối natri thu được là: A. 103,445 kg B. 118,245 kg C. 108,6 kg D. 117,89 kgCâu 12: Hợp chất X có công thức phân tử là C4 H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kết tủa, X tácdụng với H2 tạo Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là: A. Butanal C. Andehit D. Butan-2-on B. 2-Metylpropanal isobutyricCâu 13: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T. Biết rằng: _ X; Y được điều chế bằng ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
20 ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM - ĐỀ SỐ 12TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 112Cho:Mg=24,Al=27,K=39,Ca=40,Cr=52,Fe=56,Cu=64,Ag=108,Cl=35,5S=32,O=16,N=14,C=12,H=1I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đên câu 40)Câu 1: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng kim loại nào sau đây làm thuốc thử: A. Na B. Ba C. Mg D. FeCâu 2: Thu ốc thử thích hợp để làm mềm nước cứng vĩnh cữu là: A. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch Na3PO4 B. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch Na2CO3 hoặc dung dịch Na3PO4Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai đồng phân, công thức C2H7NO2 tác dụng đủ với dung dịch NaOH/to thu được dung dịch Y và4,48 lít (đkc) hỗn hợp Z chứa hai khí (đều làm xanh qùy tím ẩm, tỉ khối hơi so với hiđro là 13,75). Khối lượng muối trongdung dịch Y là: A. 8,9 gam B. 14,3 gam C. 15,7 gam D. 16,5 gamCâu 4: Hòa tan hết 10,2gam hỗn hợp X gồm Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đ ặc nóng. Kết thúc phản ứng thu được 4,48lít khí (đktc) hỗn hợp 2 khí H2S và SO2, có tỉ lệ thể tích là 1:1. phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 40,76% B. 35% C. 52,94% D. 53%Câu 5: 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no đơn ch ức là đồng phân của nhau có tỉ khối đối với O2 bằng 2,75 tác dụng vớihai lít dung dịch NaOH 0,4M rồi cô cạn dung dịch vừa thu được ta có 44,6 g rắn B, công thức cấu tạo 2 este là: A. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 và CH3COOCH3 D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3Câu 6: Chỉ dùng H2O ở nhiệt độ thường có thể phân biệt được tất cả các chất của dãy hóa ch ất nào trong các dãy hóa chấtsau đây: A. Na2O; K; Na; Al2O3; Fe C. BaO; Na; K2O; Al; Al2O3 B. Na; BaO; Al; Na2O; Fe D. BaO; K; Al; Al2O3; FeCâu 7: Hòa tan m gam Mg vào 1lít dung dịch Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3) 2 0,1M . Lọc lấy dung dịch X. Thêm NaOH dưvào dung dịch X , thu được kết tủa Y, nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 10gam chất rắn Z. Giátrị của m là A. 7,2 gam B. 3,6 gam C. 4,8 gam D. 1,8 gamCâu 8: Cho x gam bột Fe tan vừa hết trong dung dịch chứa y mol H2SO4 đặc,nóng thu được 0,12 mol khí và dung dịch A,cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được 16,56 gam muối khan. Giá trị của x và y tương ứng là: A. 6,72 gam và 0,12 mol C. 5,04 gam và 0,24 mol B. 13,44 gam và 0,12 mol D. 4,48 gam và 0,24 molCâu 9: Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o. Tính kh ối lượng glucozơ có trong thùng nước rỉđường trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A. 71 kg B. 111 kg C. 74 kg D. 89 kg Trang 1/6 - Mã đề thi 112Câu 10: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 5% CH2 CH2 = CHCl PVC 1 95% 90% 2 Th ể tích khí thiên nhiên (đkc) cần lấy để điều chế một tấn PVC là bao nhiêu? (khí thiên nhiên chứa 95% metan về thểtích) A. 5883,246 m3 B. 6154,144 m3 C. 2915 m3 D. 1414 m3Câu 11: Để xà phòng hóa 100 kg dầu ăn thuộc loại triolein glixerol có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg NaOH. Giả sử phảnứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối natri thu được là: A. 103,445 kg B. 118,245 kg C. 108,6 kg D. 117,89 kgCâu 12: Hợp chất X có công thức phân tử là C4 H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kết tủa, X tácdụng với H2 tạo Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là: A. Butanal C. Andehit D. Butan-2-on B. 2-Metylpropanal isobutyricCâu 13: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T. Biết rằng: _ X; Y được điều chế bằng ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
ôn thi đại học môn hóa thi thử đại học môn hóa đề thi hóa 12 tài liệu hóa 12 bài tập hóa 12Gợi ý tài liệu liên quan:
-
4 Đề thi thử ĐH môn Hóa lần 2 - PTTH Lương Thế Vinh năm 2013-2014
18 trang 26 0 0 -
20 ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM - ĐỀ SỐ 6
4 trang 25 0 0 -
Chuyên đề Đại cương về kim loại
10 trang 25 0 0 -
10 phương pháp giải nhanh trắc nghiệm hóa học
84 trang 24 0 0 -
82 trang 24 0 0
-
4 trang 23 0 0
-
5 trang 23 0 0
-
Chuyên đề ôn thi Đại học môn Hóa: Este
12 trang 22 0 0 -
147 trang 22 0 0
-
Đề Thi Thử Vào Đại Học, Cao Đẳng Môn thi: Hóa Học - Đề 015
5 trang 21 0 0 -
5 trang 21 0 0
-
Các công thức giải toán Hóa học phổ biến
8 trang 21 0 0 -
4 trang 21 0 0
-
Chuyên đề ôn thi Đại học môn Hóa: Ankin
8 trang 20 0 0 -
Thuốc thử hữu cơ trong hóa học
290 trang 20 0 0 -
Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa Năm 2011- ĐỀ 11
4 trang 19 0 0 -
Chuyên đề ôn thi Đại học môn Hóa - Nitơ và Photpho
8 trang 19 0 0 -
Phương pháp giải bài toán kim loại
14 trang 18 0 0 -
22 trang 18 0 0
-
Tài liệu ôn thi Đại học - Lớp A1: Chuyên đề Phenol, chuyên đề chất béo
3 trang 18 0 0