Danh mục

Câu hỏi trắc nghiệm luật hình sự 3

Số trang: 4      Loại file: doc      Dung lượng: 72.50 KB      Lượt xem: 9      Lượt tải: 0    
Thư viện của tui

Phí lưu trữ: miễn phí Tải xuống file đầy đủ (4 trang) 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Tham khảo tài liệu câu hỏi trắc nghiệm luật hình sự 3, khoa học xã hội, hành chính - pháp luật phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Câu hỏi trắc nghiệm luật hình sự 3Câu hỏi trắc nghiệm1. Theo LHS Việt Nam thì chủ thể của tội phạm trước hết phải là:a. Con người cụ thể. c. Pháp nhân.b. Con vật. d. Con người, con vật và pháp nhân.2. Mệnh đề nào sau đây không có trong khái niệm chủ thể của tội phạm?a. Người không có năng lực TNHS. c. Người đạt độ tuổi theo luật địnhb. Người đã thực hiện hành vi phạm tội. d. Người có năng lực TNHS.3. Khẳng định nào sau đây là đúng?a. Năng lực TNHS là khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi của con người.b. Năng lực TNHS là khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của con người.c. Năng lực TNHS không phải là dấu hiệu bắt buộc của chủ thểd. Người đạt độ tuổi theo luật định luôn là người có năng lực TNHS4. Để xác định một người không có năng lực TNHS thì phải căn cứ vào:a. Dấu hiệu y học b. Dấu hiệu tâm lýc. Dấu hiệu y học hoặc dấu hiệu tâm lý. d. Dấu hiệu y học và dấu hiệu tâm lý..5. Nếu căn cứ vào dấu hiệu y học thì người không có năng lự c TNHS trước hết là người:a. Mắc bệnh tâm thần b. Mắc bệnh khác (không phải bệnh tâm thần)c. Mắc bệnh tâm thần và bệnh khác d. Mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác.6. Theo dấu hiệu tâm lý thì người không có năng lực TNHS là người:a. Mất khả năng nhận thức.b. Mất khả năng điều khiển hành vi.c. Mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi.d. Mất khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi7. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu TNHS về tội nào trong số các tội nêu dưới đây?a. Tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 93 BLHS. b. T ội ph ạm quy đ ịnh t ại kho ản 2 Đi ều 138BLHSc. Tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 154 BLHS. d. T ội ph ạm quy đ ịnh t ại kho ản 2 Đi ều 165BLHS8. Nếu thực hiện hành vi nguy hiểm đáng kể cho xã h ội, có lỗi thì M. (15 tuổi) s ẽ ph ải ch ịu TNHSvề tội nào sau đây?a. Tội phạm quy định tại khoản 3 Điều 115 BLHS. b. T ội phạm quy đ ịnh t ại kho ản 1 Đi ều 112BLHSc. Tội phạm quy định tại khoản 1 Điều 104 BLHS. d. Cả 2 tội nêu ở đáp án a và b.9. Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nó được s ử d ụng đ ể nh ận đ ịnh v ề ch ủ th ể đ ặc bi ệt c ủa t ộiphạm?a. Họ bị truy cứu TNHS vì có những dấu hiệu đặc biệt.b. Vì có những dấu hiệu đặc biệt họ mới thực hiện được tội phạm mà cấu thành tội phạm đó phản ánh.c. Chủ thể đặc biệt của tội phạm phải là người có chức vụ quyền hạn.d. Những dấu hiệu đặc biệt đó không có ý nghĩa đối với việc định tội.10. Khẳng định nào đúng?a. Coi là tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự, khi thỏa mãn một trong hai dấu hiệu y học hoặc tâmlý.b. Phạm tội trong tình trạng say rượu hoặc say do dùng chất kích thích m ạnh khác thì không ph ải ch ịuTNHS.c. Người mắc bệnh tâm thần thì không phải chịu TNHS.d. Khái niệm chủ thể của tội phạm và khái niệm nhân thân người ph ạm t ội là không đ ồng nh ất nh ưng cóquan hệ chặt chẽ với nhau.11. Trong số các tội phạm sau, tội phạm nào có chủ thể đặc biệt?a. Tội bạo loạn (Điều 82) b. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139)c. Tội loạn luân (Điều 150) d. Tội đưa hối lộ (Điều 289)12. Tình tiết nào sau đây thuộc về nhân thân người phạm tội?a. Tình tiết quy định tại điểm a khoản 1 Điều 46 b. Tình ti ết quy đ ịnh t ại đi ểm m kho ản 1Điều 46c. Tình tiết quy định tại điểm e khoản 1 Đi ều 48. d. Tình ti ết quy đ ịnh t ại đi ểm n kho ản 1Điều 4813. Khi tính tuổi chịu TNHS, nếu chỉ biết được tháng sinh mà không bi ết ngày sinh c ủa ng ườiphạm tội thì ngày sinh đó sẽ được xác định là:a. Ngày đàu tiên của tháng đó b. Ngày 15 của tháng đóc. Ngày cuối cùng của tháng đó d. Ngày mùng 1 của tháng sau14. Khẳng định nào sai ?a. Nhân thân người phạm tội có ý nghĩa trong việc định tội đối với một số tội phạm c ụ thể.b. Luật hình sự Việt nam xác định tuổi 14 là tuối bắt đầu có năng lực TNHSc. Khi xác định TNHS chỉ cần dựa vào dấu hiệu tâm lýd. Dấu hiệu của chủ thể đặc biệt là dấu hiệu không bắt buộc trong c ấu thành c ơ b ản c ủa t ội thi ếu tráchnhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước.15. Ai trong số những người sau đây là chủ thể của tội phạm quy định tại Điều 107 BLHS?a. Nhân viên công ty vệ sinh b. Công nhân điệnc. Bảo vệ cửa hàng tư nhân d. Công dân đ ược giao nhi ệm v ụ ph ối h ợp v ới c ảnh sát b ảo v ệtrật tự16. Nếu thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội, có lỗi thì H 15 tu ổi ph ải ch ịu TNHS v ề t ội nàotrong số các tội phạm sau?a. Tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 202 BLHS. b. Tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 194BLHSc. Tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 139 B ...

Tài liệu được xem nhiều:

Tài liệu cùng danh mục:

Tài liệu mới: